sufficiently

[Mỹ]/səˈfɪʃəntlɪ/
[Anh]/sə'fɪʃəntlɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách đáp ứng tất cả các nhu cầu hoặc yêu cầu; đầy đủ

Câu ví dụ

Her guimpe was never sufficiently opaque,never ascended sufficiently high.

Áo lót của cô ấy chưa bao giờ đủ mờ, chưa bao giờ nâng lên đủ cao.

The new policy was sufficiently elastic to accommodate both views.

Chính sách mới đủ linh hoạt để thích ứng với cả hai quan điểm.

the argument is sufficiently clear that it can be formulated mathematically.

lý luận đủ rõ ràng để có thể diễn đạt bằng toán học.

Lisa was sufficiently worldly-wise to understand the situation.

Lisa đủ khôn ngoan để hiểu tình hình.

The function of the stomach is to digest food sufficiently to enable it to pass into the intestine.

Chức năng của dạ dày là tiêu hóa thức ăn đủ để nó có thể đi vào ruột.

they were sufficiently depressed to put out peace feelers .

họ đã đủ trầm cảm để đưa ra các tín hiệu hòa bình.

she thawed out sufficiently to allow a smile to appear.

Cô ấy dần tan băng đủ để một nụ cười xuất hiện.

The board of higher education will accredit only those institutions offering a sufficiently rigorous curriculum. To

Hội đồng giáo dục đại học chỉ công nhận những cơ sở cung cấp chương trình giảng dạy đủ nghiêm ngặt. Để

Where this layer is sufficiently impermeable to maintain the A horizon in a waterlogged condition, the soil is termed a gley podsol.

Ở những nơi mà lớp này đủ kín nước để giữ cho tầng A luôn bị ngập nước, đất được gọi là gley podsol.

It is possible for another witch or wizard who is sufficiently knowledgeable to force an Animagus to Transfigure from animal shape back into human shape;

Có khả năng một phù thủy hoặc pháp sư khác đủ kiến thức có thể buộc một Animagus phải biến đổi từ hình dạng động vật trở lại thành hình dạng con người;

However, after about 20 hours, the anodic film thickness decreased sufficiently to allow the faradaic processes toinerease to, the final steady state value.

Tuy nhiên, sau khoảng 20 giờ, độ dày của lớp phủ anod đã giảm đủ để cho phép các quá trình điện phân tăng lên, đạt đến giá trị ổn định cuối cùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay