suffocated

[Mỹ]/[ˈsʌfəkeɪtɪd]/
[Anh]/[ˈsʌfəkeɪtɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Để chết hoặc không thể thở do thiếu không khí; Nén hoặc dìm ai đó, thường là ẩn dụ.
v. (thời quá khứ của suffocate) Quá khứ của suffocate.
adj. Không thể thở; Thiếu không khí.

Cụm từ & Cách kết hợp

suffocated by smoke

chết đuối trong khói

nearly suffocated

gần như chết đuối

suffocated feeling

cảm giác chết đuối

suffocated dreams

giấc mơ chết đuối

suffocated expression

biểu cảm chết đuối

suffocated hope

hy vọng chết đuối

suffocated under

chết đuối dưới

suffocated quickly

chết đuối nhanh chóng

Câu ví dụ

the baby suffocated in his sleep, a tragic accident.

Em bé đã ngạt thở trong giấc ngủ, một tai nạn thương tâm.

she felt suffocated by the heat and humidity.

Cô cảm thấy ngột ngạt vì cái nóng và độ ẩm.

the dense fog suffocated the city, reducing visibility to near zero.

Mùa sương mù dày đặc khiến thành phố ngột ngạt, làm giảm tầm nhìn gần như bằng không.

he suffocated under the weight of his responsibilities.

Anh ngột ngạt dưới gánh nặng trách nhiệm của mình.

the plastic bag nearly suffocated the bird.

Chiếc túi nilon hầu như khiến con chim ngạt thở.

the crowd was so dense, i felt suffocated.

Đám đông quá đông đúc, tôi cảm thấy ngột ngạt.

the outdated system suffocated innovation within the company.

Hệ thống lỗi thời đã kìm hãm sự đổi mới trong công ty.

the fumes suffocated the firefighters at the scene.

Hơi khí độc khiến các nhân viên cứu hỏa tại hiện trường ngột ngạt.

i felt suffocated by the constant demands of my job.

Tôi cảm thấy ngột ngạt vì những yêu cầu không ngừng của công việc.

the blanket suffocated the child, so we removed it.

Chiếc chăn khiến trẻ ngạt thở, vì vậy chúng tôi đã gỡ nó ra.

the air in the room was so thick, it suffocated us.

Không khí trong phòng quá dày đặc, khiến chúng tôi ngột ngạt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay