sulfate

[Mỹ]/ˈsʌlfeɪt/
[Anh]/ˈsʌlfeɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. muối hoặc este của axit sulfuric; bất kỳ hợp chất hóa học nào chứa ion sulfate
Word Forms
thì quá khứsulfated
quá khứ phân từsulfated
số nhiềusulfates
ngôi thứ ba số ítsulfates

Cụm từ & Cách kết hợp

ammonium sulfate

muối amoni sulfat

sodium sulfate

natri sunfat

calcium sulfate

sunfat canxi

potassium sulfate

kali sunfat

magnesium sulfate

magnesium sulfat

ferrous sulfate

sunfat sắt

zinc sulfate

nguyên sulfat kẽm

copper sulfate

đồng sunfat

barium sulfate

sunfat barium

aluminum sulfate

nguyên sulfat nhôm

Câu ví dụ

sulfate is commonly found in fertilizers.

muối sunfat thường được tìm thấy trong phân bón.

high levels of sulfate can affect water quality.

nồng độ sulfate cao có thể ảnh hưởng đến chất lượng nước.

many shampoos contain sulfate as a cleansing agent.

nhiều loại dầu gội chứa sulfate như một chất làm sạch.

sulfate can contribute to acid rain.

sulfate có thể góp phần gây ra mưa axit.

some people are sensitive to sulfate in food.

một số người nhạy cảm với sulfate trong thực phẩm.

environmental regulations limit sulfate emissions.

các quy định về môi trường hạn chế lượng khí thải sulfate.

testing for sulfate levels is important in environmental studies.

việc kiểm tra mức độ sulfate rất quan trọng trong các nghiên cứu về môi trường.

sulfate can be a byproduct of industrial processes.

sulfate có thể là sản phẩm phụ của các quy trình công nghiệp.

some medications contain sulfate compounds.

một số loại thuốc có chứa hợp chất sulfate.

understanding sulfate chemistry is crucial for scientists.

hiểu biết về hóa học sulfate rất quan trọng đối với các nhà khoa học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay