| số nhiều | sulfonates |
sodium sulfonate
natri sulfonate
potassium sulfonate
kali sulfonate
aluminum sulfonate
nhôm sulfonate
calcium sulfonate
canxi sulfonate
magnesium sulfonate
magiê sulfonate
ammonium sulfonate
ammonium sulfonate
iron sulfonate
sắt sulfonate
zinc sulfonate
kẽm sulfonate
copper sulfonate
đồng sulfonate
sulfonate surfactant
chất hoạt động bề mặt sulfonate
the sulfonate group enhances the solubility of the compound.
nhóm sulfonate làm tăng độ hòa tan của hợp chất.
many detergents contain sulfonate to improve cleaning efficiency.
nhiều chất tẩy rửa chứa sulfonate để cải thiện hiệu quả làm sạch.
sulfonate derivatives are used in pharmaceuticals for their effectiveness.
các dẫn xuất sulfonate được sử dụng trong dược phẩm vì hiệu quả của chúng.
the sulfonate salt was added to the reaction mixture.
muối sulfonate đã được thêm vào hỗn hợp phản ứng.
researchers are studying the properties of sulfonate compounds.
các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các tính chất của các hợp chất sulfonate.
environmental regulations often limit the use of certain sulfonates.
các quy định về môi trường thường hạn chế việc sử dụng một số sulfonate nhất định.
sulfonate surfactants are effective in reducing surface tension.
các chất hoạt động bề mặt sulfonate có hiệu quả trong việc giảm sức căng bề mặt.
incorporating sulfonate can improve the stability of the product.
việc kết hợp sulfonate có thể cải thiện độ ổn định của sản phẩm.
the sulfonate ion plays a crucial role in the reaction.
ion sulfonate đóng vai trò quan trọng trong phản ứng.
sulfonate-based catalysts are gaining popularity in organic synthesis.
các chất xúc tác dựa trên sulfonate ngày càng trở nên phổ biến trong tổng hợp hữu cơ.
sodium sulfonate
natri sulfonate
potassium sulfonate
kali sulfonate
aluminum sulfonate
nhôm sulfonate
calcium sulfonate
canxi sulfonate
magnesium sulfonate
magiê sulfonate
ammonium sulfonate
ammonium sulfonate
iron sulfonate
sắt sulfonate
zinc sulfonate
kẽm sulfonate
copper sulfonate
đồng sulfonate
sulfonate surfactant
chất hoạt động bề mặt sulfonate
the sulfonate group enhances the solubility of the compound.
nhóm sulfonate làm tăng độ hòa tan của hợp chất.
many detergents contain sulfonate to improve cleaning efficiency.
nhiều chất tẩy rửa chứa sulfonate để cải thiện hiệu quả làm sạch.
sulfonate derivatives are used in pharmaceuticals for their effectiveness.
các dẫn xuất sulfonate được sử dụng trong dược phẩm vì hiệu quả của chúng.
the sulfonate salt was added to the reaction mixture.
muối sulfonate đã được thêm vào hỗn hợp phản ứng.
researchers are studying the properties of sulfonate compounds.
các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các tính chất của các hợp chất sulfonate.
environmental regulations often limit the use of certain sulfonates.
các quy định về môi trường thường hạn chế việc sử dụng một số sulfonate nhất định.
sulfonate surfactants are effective in reducing surface tension.
các chất hoạt động bề mặt sulfonate có hiệu quả trong việc giảm sức căng bề mặt.
incorporating sulfonate can improve the stability of the product.
việc kết hợp sulfonate có thể cải thiện độ ổn định của sản phẩm.
the sulfonate ion plays a crucial role in the reaction.
ion sulfonate đóng vai trò quan trọng trong phản ứng.
sulfonate-based catalysts are gaining popularity in organic synthesis.
các chất xúc tác dựa trên sulfonate ngày càng trở nên phổ biến trong tổng hợp hữu cơ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay