moodily

[Mỹ]/'mu:dili/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách dễ cáu giận hoặc khó chịu

Câu ví dụ

She sat moodily by the window, staring out at the rain.

Cô ấy ngồi một cách buồn bã bên cửa sổ, nhìn ra ngoài mưa.

He spoke moodily about his failed business venture.

Anh ấy nói một cách buồn bã về dự án kinh doanh thất bại của mình.

The teenager walked moodily down the street, kicking a stone.

Người thiếu niên đi xuống phố một cách buồn bã, đá một hòn đá.

She answered moodily, not making eye contact.

Cô ấy trả lời một cách buồn bã, không nhìn vào mắt người khác.

He gazed moodily at the painting on the wall, lost in thought.

Anh ấy nhìn buồn rã vào bức tranh trên tường, đắm chìm trong suy nghĩ.

The cat sat moodily in the corner, refusing to be petted.

Con mèo ngồi một cách buồn bã trong góc, không chịu để ai vuốt ve.

She hummed moodily while doing the dishes.

Cô ấy ngân nga một cách buồn bã khi rửa bát.

He looked out the window moodily, lost in his own thoughts.

Anh ấy nhìn ra cửa sổ một cách buồn bã, đắm chìm trong suy nghĩ của mình.

The storm clouds gathered moodily in the sky, signaling a coming rain.

Những đám mây bão tụ tập một cách buồn bã trên bầu trời, báo hiệu một cơn mưa sắp tới.

She walked moodily through the park, lost in her own world.

Cô ấy đi bộ một cách buồn bã qua công viên, đắm chìm trong thế giới của riêng mình.

Ví dụ thực tế

Sirius stabbed moodily at a potato with his fork.

Sirius đâm tức giận vào một củ khoai tây bằng nĩa của mình.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

Charlotte gave her web a twitch and moodily watched it sway.

Charlotte làm cho mạng nhện của mình hơi run và tức giận nhìn nó đong đưa.

Nguồn: Charlotte's Web

" Nobody, " said Myrtle, picking moodily at a spot on her chin.

"- Không ai cả, " Myrtle nói, tức giận nhặt một nốt trên cằm.

Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood Prince

He prodded moodily at the lumps of charred gray fish on his plate.

Anh ta tức giận chọc vào những miếng cá xám cháy trên đĩa của mình.

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

Pork slipped from the room as she remained staring moodily into the distance.

Pork rời khỏi phòng khi cô ấy vẫn nhìn chằm chằm tức giận vào khoảng cách.

Nguồn: Gone with the Wind

Astride her web, Charlotte sat moodily eating a horsefly and thinking about the future.

Ngồi trên mạng nhện của mình, Charlotte ngồi tức giận ăn một ruồi ngựa và nghĩ về tương lai.

Nguồn: Charlotte's Web

Viktor Krum was standing moodily in a corner as usual and not talking to anybody.

Viktor Krum đang đứng tức giận ở một góc như thường lệ và không nói chuyện với ai cả.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

She hastily dressed herself, Yeobright moodily walking up and down the room the whole of the time.

Cô ấy vội vã mặc quần áo, Yeobright tức giận đi lên xuống phòng trong suốt thời gian đó.

Nguồn: Returning Home

And she hates me, ' said Tom, moodily.

Và cô ấy ghét tôi, " Tom nói, tức giận.

Nguồn: Difficult Times (Part 1)

'What did you dream'? said Knight moodily.

"Bạn đã mơ thấy gì?" Knight nói, tức giận.

Nguồn: A pair of blue eyes (Part 2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay