sulphurize

[Mỹ]/[ˈsʌl.fər.maɪz]/
[Anh]/[ˈsʌl.fər.maɪz]/

Dịch

v. Làm việc với lưu huỳnh; kết hợp với lưu huỳnh.
v. (kh.đ) Trở nên vàng hoặc vàng nhạt.

Cụm từ & Cách kết hợp

sulphurize iron

chất lượng sulfur hóa sắt

sulphurizes compounds

chất lượng sulfur hóa hợp chất

sulphurize metal

chất lượng sulfur hóa kim loại

sulphurized rubber

chất lượng cao su sulfur hóa

sulphurize surface

chất lượng sulfur hóa bề mặt

sulphurizes steel

chất lượng sulfur hóa thép

sulphurize ores

chất lượng sulfur hóa quặng

Câu ví dụ

we need to sulphurize the rubber to improve its elasticity.

Chúng ta cần lưu huỳnh hóa cao su để cải thiện độ đàn hồi của nó.

the process of sulphurizing rubber involves adding sulphur and heat.

Quy trình lưu huỳnh hóa cao su bao gồm việc thêm lưu huỳnh và nhiệt.

careful control of temperature is crucial when sulphurizing polymers.

Việc kiểm soát cẩn thận nhiệt độ là rất quan trọng khi lưu huỳnh hóa polymer.

the sulphurized compound exhibited enhanced resistance to degradation.

Hợp chất đã được lưu huỳnh thể hiện khả năng chống lại sự phân hủy được cải thiện.

sulphurizing the tires makes them more durable and resistant to wear.

Lưu huỳnh hóa lốp khiến chúng bền hơn và chống mài mòn tốt hơn.

the lab is researching new methods for sulphurizing elastomers.

Phòng thí nghiệm đang nghiên cứu các phương pháp mới để lưu huỳnh hóa đàn hồi.

excessive sulphurizing can lead to undesirable side effects in the product.

Sự lưu huỳnh hóa quá mức có thể dẫn đến các tác dụng phụ không mong muốn trong sản phẩm.

the sulphurizing agent was carefully measured and added to the mixture.

Chất lưu huỳnh hóa đã được đo đạc cẩn thận và thêm vào hỗn hợp.

we are sulphurizing the feedstock to create a more stable material.

Chúng ta đang lưu huỳnh hóa nguyên liệu thô để tạo ra một vật liệu ổn định hơn.

the sulphurizing reaction is exothermic and releases a significant amount of heat.

Phản ứng lưu huỳnh hóa là phản ứng tỏa nhiệt và giải phóng một lượng nhiệt đáng kể.

the goal is to sulphurize the material to a specific degree of crosslinking.

Mục tiêu là lưu huỳnh hóa vật liệu đến một mức độ liên kết chéo cụ thể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay