superpatriotisms

[Mỹ]/ˌsjuːpəˈpeɪtriəˌtɪzəmz/
[Anh]/ˌsuːpərˈpeɪtriəˌtɪzəmz/

Dịch

n. chủ nghĩa yêu nước cực đoan

Cụm từ & Cách kết hợp

extreme superpatriotisms

siêu chủ nghĩa yêu nước cực đoan

radical superpatriotisms

siêu chủ nghĩa yêu nước triệt để

national superpatriotisms

siêu chủ nghĩa yêu nước dân tộc

militant superpatriotisms

siêu chủ nghĩa yêu nước hiếu chiến

civic superpatriotisms

siêu chủ nghĩa yêu nước công dân

cultural superpatriotisms

siêu chủ nghĩa yêu nước văn hóa

historical superpatriotisms

siêu chủ nghĩa yêu nước lịch sử

global superpatriotisms

siêu chủ nghĩa yêu nước toàn cầu

populist superpatriotisms

siêu chủ nghĩa yêu nước dân túy

symbolic superpatriotisms

siêu chủ nghĩa yêu nước biểu tượng

Câu ví dụ

his superpatriotisms often overshadowed his ability to see other perspectives.

chủ nghĩa siêu yêu nước của ông thường làm lu mờ khả năng nhìn nhận các quan điểm khác.

superpatriotisms can sometimes lead to exclusion of those with different beliefs.

chủ nghĩa siêu yêu nước đôi khi có thể dẫn đến sự loại trừ những người có niềm tin khác nhau.

the rise of superpatriotisms has created divisions in society.

sự trỗi dậy của chủ nghĩa siêu yêu nước đã tạo ra sự chia rẽ trong xã hội.

many people view superpatriotisms as a form of nationalism taken too far.

nhiều người coi chủ nghĩa siêu yêu nước là một hình thức chủ nghĩa dân tộc bị đẩy xa quá mức.

superpatriotisms can inspire unity, but they can also breed hostility.

chủ nghĩa siêu yêu nước có thể truyền cảm hứng cho sự đoàn kết, nhưng chúng cũng có thể nuôi dưỡng sự thù địch.

critics argue that superpatriotisms undermine global cooperation.

các nhà phê bình cho rằng chủ nghĩa siêu yêu nước làm suy yếu sự hợp tác toàn cầu.

superpatriotisms often manifest in extreme forms of loyalty to one's country.

chủ nghĩa siêu yêu nước thường biểu hiện ở những hình thức trung thành thái quá với đất nước của mình.

in times of crisis, superpatriotisms may surge among the population.

trong những thời điểm khủng hoảng, chủ nghĩa siêu yêu nước có thể tăng cao trong quần chúng.

superpatriotisms can distort historical narratives to favor a particular viewpoint.

chủ nghĩa siêu yêu nước có thể bóp méo các diễn ngôn lịch sử để ủng hộ một quan điểm cụ thể.

engaging in superpatriotisms can sometimes alienate international allies.

tham gia vào chủ nghĩa siêu yêu nước đôi khi có thể làm xa lạ các đồng minh quốc tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay