cosmopolitanism

[Mỹ]/ˌkɒzməˈpɒlɪtənɪzəm/
[Anh]/ˌkɑːzməˈpɑːlɪtəˌnɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một triết lý hoặc hệ tư tưởng ủng hộ công dân toàn cầu và ý tưởng về một cộng đồng phổ quát; niềm tin vào một cộng đồng toàn cầu vượt qua các ranh giới quốc gia; khái niệm về việc cảm thấy như ở nhà ở mọi nơi trên thế giới

Cụm từ & Cách kết hợp

global cosmopolitanism

chủ nghĩa duy dân tộc toàn cầu

cultural cosmopolitanism

chủ nghĩa duy dân tộc văn hóa

urban cosmopolitanism

chủ nghĩa duy dân tộc đô thị

political cosmopolitanism

chủ nghĩa duy dân tộc chính trị

ethical cosmopolitanism

chủ nghĩa duy dân tộc đạo đức

economic cosmopolitanism

chủ nghĩa duy dân tộc kinh tế

cosmopolitanism theory

lý thuyết về chủ nghĩa duy dân tộc

cosmopolitanism ideals

lý tưởng về chủ nghĩa duy dân tộc

cosmopolitanism values

giá trị về chủ nghĩa duy dân tộc

cosmopolitanism perspective

quan điểm về chủ nghĩa duy dân tộc

Câu ví dụ

cosmopolitanism promotes understanding among diverse cultures.

chủ nghĩa toàn cầu thúc đẩy sự hiểu biết giữa các nền văn hóa đa dạng.

many cities embrace cosmopolitanism as a core value.

nhiều thành phố đón nhận chủ nghĩa toàn cầu như một giá trị cốt lõi.

her cosmopolitanism is evident in her diverse friendships.

chủ nghĩa toàn cầu của cô ấy thể hiện rõ ở những tình bạn đa dạng của cô ấy.

cosmopolitanism encourages global citizenship.

chủ nghĩa toàn cầu khuyến khích công dân toàn cầu.

he advocates for cosmopolitanism in international relations.

anh ủng hộ chủ nghĩa toàn cầu trong quan hệ quốc tế.

cosmopolitanism can lead to greater tolerance in society.

chủ nghĩa toàn cầu có thể dẫn đến sự khoan dung lớn hơn trong xã hội.

her cosmopolitanism shapes her worldview significantly.

chủ nghĩa toàn cầu của cô ấy định hình đáng kể thế giới quan của cô ấy.

cosmopolitanism is often celebrated in multicultural festivals.

chủ nghĩa toàn cầu thường được tôn vinh tại các lễ hội đa văn hóa.

he believes that cosmopolitanism enriches local traditions.

anh tin rằng chủ nghĩa toàn cầu làm phong phú thêm các truyền thống địa phương.

cosmopolitanism inspires creativity in art and literature.

chủ nghĩa toàn cầu truyền cảm hứng cho sự sáng tạo trong nghệ thuật và văn học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay