supervisers

[Mỹ]/ˈsuːpəvaɪzəz/
[Anh]/ˈsuːpərvaɪzərz/

Dịch

n. Số nhiều của superviser; người giám sát người khác.

Câu ví dụ

the supervisors approved the project proposal after careful review.

Các cấp trên đã phê duyệt đề xuất dự án sau khi xem xét kỹ lưỡng.

our supervisors expect all employees to meet deadlines.

Các cấp trên của chúng ta kỳ vọng tất cả nhân viên đều đáp ứng kịp hạn chót.

the team met with their supervisors to discuss the quarterly results.

Đội nhóm đã gặp cấp trên của họ để thảo luận về kết quả quý.

supervisors often conduct performance reviews twice a year.

Các cấp trên thường tiến hành đánh giá hiệu suất hai lần một năm.

the new supervisors received training on conflict resolution.

Các cấp trên mới đã nhận đào tạo về giải quyết xung đột.

supervisors must ensure workplace safety regulations are followed.

Các cấp trên phải đảm bảo các quy định an toàn tại nơi làm việc được tuân thủ.

staff members can approach supervisors with any concerns.

Các nhân viên có thể liên hệ với cấp trên để trình bày bất kỳ lo ngại nào.

the supervisors approved the budget increase for the department.

Các cấp trên đã phê duyệt việc tăng ngân sách cho bộ phận.

experienced supervisors provide mentorship to junior staff.

Các cấp trên có kinh nghiệm cung cấp sự hướng dẫn cho nhân viên mới.

supervisors coordinate between different teams on complex projects.

Các cấp trên phối hợp giữa các nhóm khác nhau trong các dự án phức tạp.

the supervisors addressed the customer's complaint promptly.

Các cấp trên đã xử lý khiếu nại của khách hàng một cách kịp thời.

upper management relies on supervisors for daily operations.

Quản lý cấp cao phụ thuộc vào các cấp trên để điều hành hoạt động hàng ngày.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay