supplant

[Mỹ]/səˈplɑːnt/
[Anh]/səˈplænt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt.thay thế; loại bỏ
Word Forms
hiện tại phân từsupplanting
số nhiềusupplants
quá khứ phân từsupplanted
ngôi thứ ba số ítsupplants
thì quá khứsupplanted

Câu ví dụ

The prime minister was supplanted by his rival.

Thủ tướng đã bị thay thế bởi đối thủ của mình.

Trams in London have been supplanted by buses.

Xe điện ở London đã bị thay thế bằng xe buýt.

the socialist society which Marx believed would eventually supplant capitalism.

xã hội xã hội chủ nghĩa mà Marx tin rằng cuối cùng sẽ thay thế chủ nghĩa tư bản.

In most offices, the typewriter has now been supplanted by the computer.

Ở hầu hết các văn phòng, máy đánh chữ hiện nay đã bị thay thế bằng máy tính.

The word processor has largely supplanted electric typewriters.See Synonyms at replace

Máy xử lý từ đã phần lớn thay thế cho máy đánh chữ điện.Xem Từ đồng nghĩa tại replace

The 2-kilogram creature supplants the chicken-sized insectivore Albertonykus Borealis as the smallest known dinosaur in North America.

Sinh vật nặng 2 kilogam thay thế Albertonykus Borealis, một loài động vật ăn côn trùng có kích thước bằng con gà, trở thành loài khủng long nhỏ nhất được biết đến ở Bắc Mỹ.

Jacob (Hebrew the supplanter), then after an encounter with God, his name was then changed to Israel the Prince of God.

Jacob (tiếng Hebrew có nghĩa là người thay thế), sau đó sau cuộc gặp gỡ với Chúa, tên của ông đã được đổi thành Israel, Hoàng tử của Chúa.

3 1 Be on your guard, everyone against his neighbor; put no trust in any brother. Every brother apes Jacob, the supplanter, every friend is guilty of slander.

3 1 Hãy cảnh giác, mọi người chống lại người hàng xóm của mình; đừng tin bất kỳ người anh em nào. Mọi người anh em đều bắt chước Giacóp, kẻ lật đổ, mọi người bạn đều có lỗi của sự bỉ phỉ.

Ví dụ thực tế

Trams in London have been supplanted by buses.

Xe điện ở London đã bị thay thế bằng xe buýt.

Nguồn: IELTS vocabulary example sentences

Had television and the movies supplanted books?

Truyền hình và phim ảnh đã thay thế sách chưa?

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3

So the handheld ultrasound is basically surpassing and supplanting the stethoscope.

Vì vậy, siêu âm cầm tay về cơ bản đang vượt trội và thay thế ống nghe.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 Collection

All over the world, open-air markets are being supplanted by supermarket shopping.

Trên khắp thế giới, các khu chợ có mái mở đang dần bị thay thế bởi mua sắm ở siêu thị.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

Like Mr Kagan, Mr Brzezinski argues that no single power is ready to supplant it.

Giống như ông Kagan, ông Brzezinski lập luận rằng không có một cường quốc nào sẵn sàng thay thế nó.

Nguồn: The Economist - Arts

Again, your overall nutrient intake supplants any importance pre-exercise fat intake might have.

Một lần nữa, lượng chất dinh dưỡng tổng thể của bạn thay thế bất kỳ tầm quan trọng nào mà lượng chất béo trước khi tập thể dục có thể có.

Nguồn: Fitness Knowledge Popularization

Can we imagine powerful information sorting and communicating technologies that don't exploit, misuse, mislead and supplant us?

Chúng ta có thể tưởng tượng những công nghệ phân loại và truyền đạt thông tin mạnh mẽ mà không khai thác, lạm dụng, đánh lừa và thay thế chúng ta không?

Nguồn: The Guardian (Article Version)

And whereas citizens of drearier rich countries have been liberated by foreign holidays, Americans' vast backyard remains too wonderful to be supplanted.

Và trong khi đó, công dân của các quốc gia giàu có ảm đạm hơn đã được giải phóng bởi những kỳ nghỉ nước ngoài, thì sân sau rộng lớn của người Mỹ vẫn quá tuyệt vời để bị thay thế.

Nguồn: The Economist (Summary)

Horse hay-forks and horse hayrakes have supplanted manual labor.

Những dụng cụ cẩu cỏ và xe cẩu cỏ bằng ngựa đã thay thế sức lao động thủ công.

Nguồn: The Era of Big Business

The master-passion had already supplanted St. Cleeve's natural ingenuousness by subtlety.

Đam mê chủ đạo đã thay thế sự ngây thơ tự nhiên của St. Cleeve bằng sự tinh tế.

Nguồn: Lovers in the Tower (Part 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay