displace

[Mỹ]/dɪsˈpleɪs/
[Anh]/dɪsˈpleɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. thay thế; thay thế; chuyển nhượng; sa thải; thoát nước
Word Forms
quá khứ phân từdisplaced
hiện tại phân từdisplacing
số nhiềudisplaces
ngôi thứ ba số ítdisplaces
thì quá khứdisplaced

Cụm từ & Cách kết hợp

forced displacement

di dời cưỡng bức

population displacement

di dời dân số

Câu ví dụ

Vibration displaced part of the mechanism.

Độ rung đã làm lệch phần của cơ chế.

the perspective of the displaced homemaker.

quan điểm của người nội trợ bị mất việc làm.

he seems to have displaced some vertebrae.

Có vẻ như anh ấy đã bị lệch một số đốt sống.

The ship displaces 20, 000tons.

Con tàu có lượng choán nước 20.000 tấn.

He was displaced by another young man.

Anh ấy đã bị thay thế bởi một người đàn ông trẻ khác.

The war has displaced thousands of people.

Chiến tranh đã khiến hàng ngàn người phải rời bỏ nơi ở.

thousands of people have been displaced by the civil war.

Hàng ngàn người đã bị chiến tranh nội dân ly tán.

He displaced a bone in his knee in the crash with another player.

Anh ấy đã bị lệch xương ở đầu gối trong cuộc va chạm với một người chơi khác.

millions of refugees who were displaced by the war.

Hàng triệu người tị nạn đã bị chiến tranh làm mất nơi ở.

in the northern states of India, Hindi has largely displaced English.

Ở các bang phía bắc của Ấn Độ, tiếng Hindi phần lớn đã thay thế tiếng Anh.

Methods After designs the trefoil flap in the prolabium, the displaced tissuce is replaced and the columnella is lengthened, the sill is raised by the application of the trefoil flap.

Phương pháp Sau khi thiết kế van hình ba lá trong prolabium, mô tissuce bị mất vị trí được thay thế và columnella được kéo dài, sill được nâng lên bằng cách áp dụng van hình ba lá.

Using 2-acetyl benzimidazole and sodium bromide as raw material,2-(dibromine acetyl)-benzimidazole hydrobromate was synthesized with the new bromine that displaced by chlorine gas in light.

Sử dụng 2-acetyl benzimidazole và natri bromua làm nguyên liệu, 2-(dibromine acetyl)-benzimidazole hydrobromate được tổng hợp với bromine mới được thay thế bởi khí clo trong ánh sáng.

Later, Reactionist writers took the view that frontier women were lonely, displaced persons in a hostile milieu that intensified the worst aspects of gender relations.

Sau đó, các nhà văn của Đảng Phản động cho rằng phụ nữ ở biên giới là những người cô đơn, bị mất việc làm trong một môi trường thù địch làm trầm trọng thêm những khía cạnh tồi tệ nhất của các mối quan hệ giới tính.

Ví dụ thực tế

One person remains missing and 175000 have been displaced.

Một người vẫn còn mất tích và 175.000 người đã phải rời bỏ nhà cửa.

Nguồn: BBC Listening Collection January 2020

Many of them had been displaced several times before.

Nhiều người trong số họ đã phải rời bỏ nhà cửa nhiều lần trước đó.

Nguồn: NPR News February 2016 Compilation

More than a million people have been displaced.

Hơn một triệu người đã phải rời bỏ nhà cửa.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2022

More than 300,000 have been displaced within Sudan.

Hơn 300.000 người đã phải rời bỏ nhà cửa trong Sudan.

Nguồn: BBC Listening Collection May 2023

Tens of thousands of civilians have been displaced.

Hàng chục ngàn dân thường đã phải rời bỏ nhà cửa.

Nguồn: BBC Listening of the Month

Thousands have been killed, millions more have been displaced.

Hàng ngàn người đã bị giết, hàng triệu người khác đã phải rời bỏ nhà cửa.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2022 Collection

So far more than 800,000 people have been displaced.

Tính đến nay, hơn 800.000 người đã phải rời bỏ nhà cửa.

Nguồn: CCTV Observations

Some 1.4m people have been displaced. Shelters are overflowing.

Khoảng 1,4 triệu người đã phải rời bỏ nhà cửa. Các nơi trú ẩn quá tải.

Nguồn: The Economist (Summary)

The U.N. says a million people have been displaced inside Gaza.

LHQ cho biết một triệu người đã phải rời bỏ nhà cửa bên trong Gaza.

Nguồn: This month VOA Daily Standard English

More than 2 million people have been displaced in recent years.

Hơn 2 triệu người đã phải rời bỏ nhà cửa trong những năm gần đây.

Nguồn: BBC Listening Collection September 2023

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay