main suspects
các đối tượng chính
suspects arrested
các đối tượng bị bắt giữ
suspects identified
các đối tượng đã được xác định
suspects questioned
các đối tượng bị thẩm vấn
suspects released
các đối tượng được thả
suspects charged
các đối tượng bị buộc tội
suspects linked
các đối tượng liên quan
suspects caught
các đối tượng bị bắt
suspects detained
các đối tượng bị tạm giữ
suspects denied
các đối tượng bị từ chối
the police suspects him of theft.
cảnh sát nghi ngờ anh ta có hành vi trộm cắp.
she suspects that he is lying.
cô ấy nghi ngờ anh ấy đang nói dối.
many suspects were interviewed by the detectives.
nhiều đối tượng tình nghi đã bị thẩm vấn bởi các thám tử.
he suspects foul play in the incident.
anh ta nghi ngờ có hành vi chơi xấu trong sự việc.
the teacher suspects cheating on the exam.
giáo viên nghi ngờ có gian lận trong kỳ thi.
she suspects that her friend is hiding something.
cô ấy nghi ngờ rằng bạn của cô ấy đang giấu diếm điều gì đó.
the suspect was caught on camera.
kẻ tình nghi đã bị ghi lại bởi camera.
he suspects that someone is following him.
anh ta nghi ngờ có ai đó đang theo dõi anh ta.
the investigation focuses on the main suspects.
cuộc điều tra tập trung vào những đối tượng tình nghi chính.
she suspects the package was tampered with.
cô ấy nghi ngờ gói hàng đã bị tác động.
main suspects
các đối tượng chính
suspects arrested
các đối tượng bị bắt giữ
suspects identified
các đối tượng đã được xác định
suspects questioned
các đối tượng bị thẩm vấn
suspects released
các đối tượng được thả
suspects charged
các đối tượng bị buộc tội
suspects linked
các đối tượng liên quan
suspects caught
các đối tượng bị bắt
suspects detained
các đối tượng bị tạm giữ
suspects denied
các đối tượng bị từ chối
the police suspects him of theft.
cảnh sát nghi ngờ anh ta có hành vi trộm cắp.
she suspects that he is lying.
cô ấy nghi ngờ anh ấy đang nói dối.
many suspects were interviewed by the detectives.
nhiều đối tượng tình nghi đã bị thẩm vấn bởi các thám tử.
he suspects foul play in the incident.
anh ta nghi ngờ có hành vi chơi xấu trong sự việc.
the teacher suspects cheating on the exam.
giáo viên nghi ngờ có gian lận trong kỳ thi.
she suspects that her friend is hiding something.
cô ấy nghi ngờ rằng bạn của cô ấy đang giấu diếm điều gì đó.
the suspect was caught on camera.
kẻ tình nghi đã bị ghi lại bởi camera.
he suspects that someone is following him.
anh ta nghi ngờ có ai đó đang theo dõi anh ta.
the investigation focuses on the main suspects.
cuộc điều tra tập trung vào những đối tượng tình nghi chính.
she suspects the package was tampered with.
cô ấy nghi ngờ gói hàng đã bị tác động.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay