raise suspicions
gây nghi ngờ
confirm suspicions
xác nhận nghi ngờ
have suspicions
có nghi ngờ
cast suspicions
dặt nghi ngờ
fuel suspicions
khơi gợi nghi ngờ
dismiss suspicions
gạt bỏ nghi ngờ
express suspicions
diễn đạt sự nghi ngờ
arouse suspicions
khiến người khác nghi ngờ
allay suspicions
giải tỏa nghi ngờ
share suspicions
chia sẻ nghi ngờ
she had her suspicions about his honesty.
Cô ấy có những nghi ngờ về sự trung thực của anh ấy.
his suspicious behavior raised many suspicions among his colleagues.
Hành vi đáng ngờ của anh ấy đã khiến nhiều người đồng nghiệp nghi ngờ.
the detective followed up on his suspicions.
Thám tử đã theo dõi những nghi ngờ của anh ấy.
despite her suspicions, she decided to trust him.
Bất chấp những nghi ngờ của mình, cô ấy quyết định tin anh ấy.
his suspicions were confirmed after the investigation.
Những nghi ngờ của anh ấy đã được xác nhận sau cuộc điều tra.
they voiced their suspicions about the project's feasibility.
Họ bày tỏ những nghi ngờ của họ về tính khả thi của dự án.
she couldn't shake off her suspicions about the new employee.
Cô ấy không thể loại bỏ những nghi ngờ của mình về nhân viên mới.
his constant questioning only fueled her suspicions.
Những câu hỏi liên tục của anh ấy chỉ làm tăng thêm những nghi ngờ của cô ấy.
they investigated the matter due to rising suspicions.
Họ đã điều tra vụ việc do những nghi ngờ ngày càng tăng.
her suspicions were based on past experiences.
Những nghi ngờ của cô ấy dựa trên những kinh nghiệm trong quá khứ.
raise suspicions
gây nghi ngờ
confirm suspicions
xác nhận nghi ngờ
have suspicions
có nghi ngờ
cast suspicions
dặt nghi ngờ
fuel suspicions
khơi gợi nghi ngờ
dismiss suspicions
gạt bỏ nghi ngờ
express suspicions
diễn đạt sự nghi ngờ
arouse suspicions
khiến người khác nghi ngờ
allay suspicions
giải tỏa nghi ngờ
share suspicions
chia sẻ nghi ngờ
she had her suspicions about his honesty.
Cô ấy có những nghi ngờ về sự trung thực của anh ấy.
his suspicious behavior raised many suspicions among his colleagues.
Hành vi đáng ngờ của anh ấy đã khiến nhiều người đồng nghiệp nghi ngờ.
the detective followed up on his suspicions.
Thám tử đã theo dõi những nghi ngờ của anh ấy.
despite her suspicions, she decided to trust him.
Bất chấp những nghi ngờ của mình, cô ấy quyết định tin anh ấy.
his suspicions were confirmed after the investigation.
Những nghi ngờ của anh ấy đã được xác nhận sau cuộc điều tra.
they voiced their suspicions about the project's feasibility.
Họ bày tỏ những nghi ngờ của họ về tính khả thi của dự án.
she couldn't shake off her suspicions about the new employee.
Cô ấy không thể loại bỏ những nghi ngờ của mình về nhân viên mới.
his constant questioning only fueled her suspicions.
Những câu hỏi liên tục của anh ấy chỉ làm tăng thêm những nghi ngờ của cô ấy.
they investigated the matter due to rising suspicions.
Họ đã điều tra vụ việc do những nghi ngờ ngày càng tăng.
her suspicions were based on past experiences.
Những nghi ngờ của cô ấy dựa trên những kinh nghiệm trong quá khứ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay