swaggerer

[Mỹ]/[ˈswɒɡər]/
[Anh]/[ˈswæɡər]/

Dịch

n. Một người đi bộ một cách tự tin và kiêu ngạo; một người khoe khoang hoặc hành xử cao ngạo hơn người khác.
v. Đi bộ hoặc hành xử một cách tự tin và kiêu ngạo; khoe khoang hoặc hành xử cao ngạo hơn người khác.
Các dạng của từ
số nhiềuswaggerers

Cụm từ & Cách kết hợp

a swaggerer

một kẻ kiêu căng

swaggerer's pride

niềm tự hào của kẻ kiêu căng

swaggerer walked

kẻ kiêu căng đi bộ

swaggerer strutted

kẻ kiêu căng bước đi khoan thai

be a swaggerer

trở thành một kẻ kiêu căng

swaggerer's style

phong cách của kẻ kiêu căng

swaggerer appeared

kẻ kiêu căng xuất hiện

swaggerer's attitude

thái độ của kẻ kiêu căng

Câu ví dụ

the swaggerer strutted down the street, completely oblivious to the stares.

Người kiêu căng bước đi dọc theo con phố, hoàn toàn không để ý đến những ánh nhìn.

despite his swaggerer attitude, he was surprisingly nervous about the presentation.

Dù có thái độ kiêu căng, anh ấy lại ngạc nhiên vì cảm thấy lo lắng về phần trình bày.

she dismissed him as just another swaggerer trying to impress everyone.

Cô ấy coi anh ta chỉ là một người kiêu căng khác cố gắng gây ấn tượng với mọi người.

the swaggerer’s confidence seemed entirely performative and insincere.

Sự tự tin của người kiêu căng dường như hoàn toàn là diễn xuất và thiếu chân thành.

he was a swaggerer with a reputation for boasting and exaggerating.

Anh ấy là một người kiêu căng với danh tiếng hay khoa trương và phóng đại.

the swaggerer’s loud laughter grated on everyone’s nerves.

Âm thanh cười to của người kiêu căng làm cho mọi người cảm thấy khó chịu.

she warned him not to be a swaggerer and to show some respect.

Cô ấy cảnh báo anh ấy đừng kiêu căng và hãy thể hiện một chút sự tôn trọng.

the swaggerer tried to intimidate the smaller boy with his size.

Người kiêu căng cố gắng dọa nạt cậu bé nhỏ hơn bằng thân hình của mình.

his swaggerer demeanor quickly faded when he faced the challenge.

Thái độ kiêu căng của anh ấy nhanh chóng tan biến khi đối mặt với thử thách.

the swaggerer’s attempts to dominate the conversation were tiresome.

Các nỗ lực của người kiêu căng để thống trị cuộc trò chuyện là thật nhàm chán.

she found the swaggerer’s behavior arrogant and off-putting.

Cô ấy thấy hành vi của người kiêu căng là kiêu căng và gây khó chịu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay