swallowed hard
nuốt nước bọt
swallowed the pill
nuốt viên thuốc
swallowed pride
nuốt trôi sự tự hào
swallowing water
nuốt nước
swallowed whole
nuốt chửng
swallowed tears
nuốt lệ
swallowing sounds
nuốt những âm thanh
swallowed quickly
nuốt nhanh
swallowed my anger
nuốt cơn giận của tôi
swallowed down
nuốt xuống
the dog swallowed a large bone without any problems.
Chú chó đã nuốt một chiếc xương lớn mà không gặp vấn đề gì.
he swallowed his pride and apologized for his mistake.
Anh ấy nuốt sự tự hào của mình và xin lỗi vì lỗi của mình.
the medicine was bitter, and she swallowed it quickly.
Thuốc đắng, và cô ấy đã nuốt nó nhanh chóng.
the rising costs swallowed a significant portion of their budget.
Chi phí tăng cao đã nuốt chửng một phần đáng kể của ngân sách của họ.
fear swallowed her, and she couldn't speak.
Nỗi sợ hãi nuốt chửng cô ấy, và cô ấy không thể nói.
the river swallowed the small boat whole.
Dòng sông đã nuốt con thuyền nhỏ nguyên xi.
he swallowed hard, trying to hold back tears.
Anh ấy nuốt khan, cố gắng kìm nén những giọt nước mắt.
the company swallowed its losses and restructured.
Công ty đã nuốt trôi những khoản lỗ và tái cấu trúc.
she swallowed her disappointment and moved on.
Cô ấy nuốt sự thất vọng của mình và tiếp tục.
the news of his success swallowed her in surprise.
Tin tức về thành công của anh ấy khiến cô ấy ngạc nhiên.
the desert swallowed the caravan without a trace.
Sa mạc đã nuốt chửng đoàn xe mà không để lại dấu vết.
swallowed hard
nuốt nước bọt
swallowed the pill
nuốt viên thuốc
swallowed pride
nuốt trôi sự tự hào
swallowing water
nuốt nước
swallowed whole
nuốt chửng
swallowed tears
nuốt lệ
swallowing sounds
nuốt những âm thanh
swallowed quickly
nuốt nhanh
swallowed my anger
nuốt cơn giận của tôi
swallowed down
nuốt xuống
the dog swallowed a large bone without any problems.
Chú chó đã nuốt một chiếc xương lớn mà không gặp vấn đề gì.
he swallowed his pride and apologized for his mistake.
Anh ấy nuốt sự tự hào của mình và xin lỗi vì lỗi của mình.
the medicine was bitter, and she swallowed it quickly.
Thuốc đắng, và cô ấy đã nuốt nó nhanh chóng.
the rising costs swallowed a significant portion of their budget.
Chi phí tăng cao đã nuốt chửng một phần đáng kể của ngân sách của họ.
fear swallowed her, and she couldn't speak.
Nỗi sợ hãi nuốt chửng cô ấy, và cô ấy không thể nói.
the river swallowed the small boat whole.
Dòng sông đã nuốt con thuyền nhỏ nguyên xi.
he swallowed hard, trying to hold back tears.
Anh ấy nuốt khan, cố gắng kìm nén những giọt nước mắt.
the company swallowed its losses and restructured.
Công ty đã nuốt trôi những khoản lỗ và tái cấu trúc.
she swallowed her disappointment and moved on.
Cô ấy nuốt sự thất vọng của mình và tiếp tục.
the news of his success swallowed her in surprise.
Tin tức về thành công của anh ấy khiến cô ấy ngạc nhiên.
the desert swallowed the caravan without a trace.
Sa mạc đã nuốt chửng đoàn xe mà không để lại dấu vết.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay