sweatbands

[Mỹ]/ˈswɛtbænd/
[Anh]/ˈswɛtbænd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một dải băng đeo quanh trán hoặc cổ tay để thấm mồ hôi; (trong một chiếc mũ) một dải băng thấm mồ hôi

Cụm từ & Cách kết hợp

wear a sweatband

đeo băng mồ hôi

sweatband style

phong cách băng mồ hôi

colorful sweatband

băng mồ hôi nhiều màu

buy a sweatband

mua băng mồ hôi

sweatband collection

bộ sưu tập băng mồ hôi

adjustable sweatband

băng mồ hôi có thể điều chỉnh

soft sweatband

băng mồ hôi mềm mại

fashionable sweatband

băng mồ hôi thời trang

sweatband material

vật liệu băng mồ hôi

thick sweatband

băng mồ hôi dày

Câu ví dụ

i always wear a sweatband when i go jogging.

Tôi luôn đội băng mồ hôi khi đi chạy bộ.

the sweatband helped keep the sweat out of my eyes.

Dây băng mồ hôi đã giúp ngăn mồ hôi rơi vào mắt tôi.

she bought a colorful sweatband for her workout.

Cô ấy đã mua một chiếc băng mồ hôi nhiều màu cho buổi tập luyện của mình.

he wiped his forehead with a sweatband during the game.

Anh ấy lau mồ hôi trên trán bằng một chiếc băng mồ hôi trong trận đấu.

the sweatband is a must-have for any athlete.

Băng mồ hôi là vật không thể thiếu đối với bất kỳ vận động viên nào.

after a long run, my sweatband was soaked.

Sau khi chạy bộ một thời gian dài, băng mồ hôi của tôi đã ướt đẫm.

wearing a sweatband can improve your comfort while exercising.

Đeo băng mồ hôi có thể cải thiện sự thoải mái của bạn khi tập thể dục.

the new sweatband design features a built-in towel.

Thiết kế băng mồ hôi mới có tính năng khăn đi kèm.

she prefers a wide sweatband for better absorption.

Cô ấy thích băng mồ hôi rộng hơn để thấm hút tốt hơn.

he lost his sweatband during the intense workout.

Anh ấy bị mất băng mồ hôi trong quá trình tập luyện cường độ cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay