sweated bullets
đổ mồ hôi như tắm
sweated it out
vật lộn để vượt qua
sweated through
đổ mồ hôi ướt đẫm
sweated heavily
đổ mồ hôi nhiều
sweated profusely
đổ mồ hôi như tắm
sweated off
đổ mồ hôi
sweated out
đổ mồ hôi
sweated the details
lo lắng về các chi tiết
sweated under pressure
đổ mồ hôi dưới áp lực
he sweated profusely during the marathon.
Anh ấy đã đổ mồ hôi rất nhiều trong suốt cuộc thi marathon.
she sweated under the hot sun while gardening.
Cô ấy đổ mồ hôi dưới ánh nắng nóng rực khi làm vườn.
after the workout, he sweated a lot.
Sau khi tập luyện, anh ấy đổ rất nhiều mồ hôi.
the athlete sweated to achieve his goals.
Vận động viên đã đổ mồ hôi để đạt được mục tiêu của mình.
they sweated in the crowded gym.
Họ đổ mồ hôi trong phòng gym đông đúc.
she sweated bullets before her big presentation.
Cô ấy đổ mồ hôi như tắm trước buổi thuyết trình quan trọng của mình.
he sweated through his shirt during the game.
Anh ấy đã ướt đẫm mồ hôi và làm ướt áo trong suốt trận đấu.
the workers sweated all day in the heat.
Những người công nhân đã đổ mồ hôi cả ngày dưới trời nắng nóng.
she sweated it out during the tough competition.
Cô ấy đã đổ mồ hôi trong suốt cuộc thi khó khăn.
he sweated over his final exams.
Anh ấy đã đổ mồ hôi vì những kỳ thi cuối cùng của mình.
sweated bullets
đổ mồ hôi như tắm
sweated it out
vật lộn để vượt qua
sweated through
đổ mồ hôi ướt đẫm
sweated heavily
đổ mồ hôi nhiều
sweated profusely
đổ mồ hôi như tắm
sweated off
đổ mồ hôi
sweated out
đổ mồ hôi
sweated the details
lo lắng về các chi tiết
sweated under pressure
đổ mồ hôi dưới áp lực
he sweated profusely during the marathon.
Anh ấy đã đổ mồ hôi rất nhiều trong suốt cuộc thi marathon.
she sweated under the hot sun while gardening.
Cô ấy đổ mồ hôi dưới ánh nắng nóng rực khi làm vườn.
after the workout, he sweated a lot.
Sau khi tập luyện, anh ấy đổ rất nhiều mồ hôi.
the athlete sweated to achieve his goals.
Vận động viên đã đổ mồ hôi để đạt được mục tiêu của mình.
they sweated in the crowded gym.
Họ đổ mồ hôi trong phòng gym đông đúc.
she sweated bullets before her big presentation.
Cô ấy đổ mồ hôi như tắm trước buổi thuyết trình quan trọng của mình.
he sweated through his shirt during the game.
Anh ấy đã ướt đẫm mồ hôi và làm ướt áo trong suốt trận đấu.
the workers sweated all day in the heat.
Những người công nhân đã đổ mồ hôi cả ngày dưới trời nắng nóng.
she sweated it out during the tough competition.
Cô ấy đã đổ mồ hôi trong suốt cuộc thi khó khăn.
he sweated over his final exams.
Anh ấy đã đổ mồ hôi vì những kỳ thi cuối cùng của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay