sweltering

[Mỹ]/ˈsweltərɪŋ/
[Anh]/ˈsweltərɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Adj. cực kỳ nóng và khiến người ta cảm thấy kiệt sức.
Word Forms
hiện tại phân từsweltering

Cụm từ & Cách kết hợp

sweltering heat

nắng nóng oi ả

sweltering summer

mùa hè oi ả

sweltering temperatures

nhiệt độ oi ả

sweltering humidity

độ ẩm oi ả

sweltering weather

thời tiết oi ả

Câu ví dụ

We were sweltering at the beach.

Chúng tôi đã nóng bức ở bãi biển.

Hank, already sweltering, began to sweat still more profusely.

Hank, vốn đã đang toát mồ hôi, bắt đầu đổ mồ hôi nhiều hơn.

It's another sweltering day in the savannah woodland of northern Australia and I'm sitting in the back of a dusty Landrover waiting to meet members of one of the country's most unusual military units.

Đây lại là một ngày oi ả ở vùng rừng cây đồng bằng châu Phi phía bắc của Úc và tôi đang ngồi ở hàng ghế sau của một chiếc Landrover bụi bặm chờ gặp các thành viên của một trong những đơn vị quân sự bất thường nhất của đất nước.

The sweltering heat made it difficult to focus.

Nhiệt độ oi bức khiến việc tập trung trở nên khó khăn.

She could barely stand the sweltering humidity.

Cô ấy khó lòng chịu được độ ẩm oi bức.

The sweltering summer sun beat down on the city.

Mặt trời mùa hè oi bức chiếu xuống thành phố.

We sought refuge from the sweltering heat in the shade.

Chúng tôi tìm nơi trú ẩn tránh nóng oi bức dưới bóng râm.

The sweltering temperatures reached record highs.

Nhiệt độ oi bức đã đạt mức cao kỷ lục.

Despite the sweltering conditions, they continued to work tirelessly.

Bất chấp thời tiết oi bức, họ vẫn làm việc không mệt mỏi.

A cool breeze provided relief from the sweltering heat.

Một làn gió mát đã mang lại sự giải tỏa khỏi cái nóng oi bức.

The sweltering sun beat down mercilessly on the desert landscape.

Mặt trời oi bức chiếu xuống cảnh quan sa mạc một cách tàn nhẫn.

The sweltering conditions were unbearable without air conditioning.

Thời tiết oi bức là không thể chịu đựng được nếu không có máy điều hòa.

She longed for a cold drink to cool down in the sweltering heat.

Cô thèm một ly nước lạnh để giải nhiệt trong cái nóng oi bức.

Ví dụ thực tế

France has been sweltering through its fourth heatwave of the summer.

Pháp đang trải qua đợt nắng nóng thứ tư của mùa hè.

Nguồn: BBC World Headlines

Phoenix is far from alone in suffering sweltering heat this year.

Phoenix không phải là thành phố duy nhất phải chịu cái nóng oi bức năm nay.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Without power, in sweltering heat, Louisianans are clearing their homes from Hurricane Ida.

Thiếu điện, trong cái nóng oi bức, người dân Louisiana đang dọn dẹp nhà cửa sau cơn bão Ida.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2021 Collection

I locked my kid in the car and it was sweltering hot outside.

Tôi đã khóa con tôi trong xe và bên ngoài trời nóng oi bức.

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

Most of the deceased were elderly farmers working outside in the sweltering heat.

Hầu hết những người thiệt mạng là nông dân lớn tuổi làm việc ngoài trời trong cái nóng oi bức.

Nguồn: CRI Online August 2023 Collection

Just remember that these are adjectives, a sweltering day, or a boiling hot day.

Xin lưu ý rằng đây là tính từ, một ngày oi bức hoặc một ngày nóng như nước sôi.

Nguồn: IELTS Speaking Preparation Guide

China's power grid is under pressure with heat waves leading to sweltering conditions.

Lưới điện của Trung Quốc đang chịu áp lực với các đợt nắng nóng dẫn đến tình trạng oi bức.

Nguồn: BBC World Headlines

And before long, it would be snowing in the summer and sweltering in the winter!

Và không lâu nữa, sẽ có tuyết rơi vào mùa hè và oi bức vào mùa đông!

Nguồn: One Hundred Thousand Whys

That means pigs can't sweat enough to keep themselves cool in the sweltering sun.

Điều đó có nghĩa là lợn không thể đổ mồ hôi đủ để giữ cho chúng mát trong ánh nắng gay gắt.

Nguồn: One Hundred Thousand Whys

It was sweltering hot, especially in the large classroom where they did their written papers.

Trời nóng oi bức, đặc biệt là trong lớp học lớn nơi họ làm bài viết.

Nguồn: Harry Potter and the Sorcerer's Stone

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay