swordsman

[Mỹ]/'sɔːdzmən/
[Anh]/'sɔrdzmən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. kiếm sĩ, một chiến binh hoặc chiến sĩ có kỹ năng chuyên về việc sử dụng kiếm.
Word Forms
số nhiềuswordsmen

Cụm từ & Cách kết hợp

master swordsman

kiếm khách cao thủ

Câu ví dụ

skilled swordsman in action

võ sĩ kiếm khách thiện dụng hành động

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay