| số nhiều | duelists |
expert duelist
võ sĩ thách đấu xuất sắc
legendary duelist
võ sĩ thách đấu huyền thoại
skilled duelist
võ sĩ thách đấu lành nghề
famous duelist
võ sĩ thách đấu nổi tiếng
duelist challenge
thử thách của thách đấu
duelist arena
đấu trường của thách đấu
duelist card
thẻ thách đấu
duelist tournament
giải đấu thách đấu
duelist skills
kỹ năng của thách đấu
duelist strategy
chiến lược của thách đấu
the duelist prepared for the championship match.
Người đấu kiếm đã chuẩn bị cho trận đấu vô địch.
every duelist has their own unique strategy.
Mỗi người đấu kiếm đều có chiến lược độc đáo của riêng mình.
the duelist faced his opponent with confidence.
Người đấu kiếm đối mặt với đối thủ một cách tự tin.
she became a renowned duelist in her town.
Cô ấy trở thành một người đấu kiếm nổi tiếng trong thị trấn của mình.
the duelist trained tirelessly for months.
Người đấu kiếm đã tập luyện không ngừng nghỉ trong nhiều tháng.
he admired the skills of the legendary duelist.
Anh ngưỡng mộ kỹ năng của người đấu kiếm huyền thoại.
the duelist's reputation grew after each victory.
Uy tín của người đấu kiếm ngày càng tăng sau mỗi chiến thắng.
they organized a tournament for aspiring duelists.
Họ đã tổ chức một giải đấu cho những người đấu kiếm đầy triển vọng.
the duelist's swordsmanship was unmatched.
Kỹ thuật kiếm thuật của người đấu kiếm là vô song.
expert duelist
võ sĩ thách đấu xuất sắc
legendary duelist
võ sĩ thách đấu huyền thoại
skilled duelist
võ sĩ thách đấu lành nghề
famous duelist
võ sĩ thách đấu nổi tiếng
duelist challenge
thử thách của thách đấu
duelist arena
đấu trường của thách đấu
duelist card
thẻ thách đấu
duelist tournament
giải đấu thách đấu
duelist skills
kỹ năng của thách đấu
duelist strategy
chiến lược của thách đấu
the duelist prepared for the championship match.
Người đấu kiếm đã chuẩn bị cho trận đấu vô địch.
every duelist has their own unique strategy.
Mỗi người đấu kiếm đều có chiến lược độc đáo của riêng mình.
the duelist faced his opponent with confidence.
Người đấu kiếm đối mặt với đối thủ một cách tự tin.
she became a renowned duelist in her town.
Cô ấy trở thành một người đấu kiếm nổi tiếng trong thị trấn của mình.
the duelist trained tirelessly for months.
Người đấu kiếm đã tập luyện không ngừng nghỉ trong nhiều tháng.
he admired the skills of the legendary duelist.
Anh ngưỡng mộ kỹ năng của người đấu kiếm huyền thoại.
the duelist's reputation grew after each victory.
Uy tín của người đấu kiếm ngày càng tăng sau mỗi chiến thắng.
they organized a tournament for aspiring duelists.
Họ đã tổ chức một giải đấu cho những người đấu kiếm đầy triển vọng.
the duelist's swordsmanship was unmatched.
Kỹ thuật kiếm thuật của người đấu kiếm là vô song.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay