swore an oath
đã tuyên thề
swore to tell
đã thề sẽ nói
swore revenge
đã thề trả thù
swore off drinking
đã bỏ rượu
swore allegiance
đã tuyên thệ trung thành
swore eternal love
đã thề tình yêu vĩnh cửu
swore to protect
đã thề bảo vệ
swore in court
đã tuyên thề tại tòa án
swore secrecy
đã thề giữ bí mật
swore to uphold
đã thề bảo vệ
he swore to tell the truth.
anh ta thề sẽ nói sự thật.
she swore allegiance to the king.
cô ấy thề trung thành với nhà vua.
they swore to protect their country.
họ thề bảo vệ đất nước của họ.
he swore he would never lie again.
anh ta thề sẽ không bao giờ nói dối nữa.
she swore under oath in court.
cô ấy thề trước tòa.
he swore he saw a ghost.
anh ta thề rằng anh ta đã nhìn thấy một con ma.
they swore to finish the project on time.
họ thề sẽ hoàn thành dự án đúng thời hạn.
she swore it was the best decision.
cô ấy thề rằng đó là quyết định tốt nhất.
he swore he would help her.
anh ta thề sẽ giúp cô ấy.
they swore revenge for their fallen comrades.
họ thề trả thù cho những đồng đội đã khuất của họ.
swore an oath
đã tuyên thề
swore to tell
đã thề sẽ nói
swore revenge
đã thề trả thù
swore off drinking
đã bỏ rượu
swore allegiance
đã tuyên thệ trung thành
swore eternal love
đã thề tình yêu vĩnh cửu
swore to protect
đã thề bảo vệ
swore in court
đã tuyên thề tại tòa án
swore secrecy
đã thề giữ bí mật
swore to uphold
đã thề bảo vệ
he swore to tell the truth.
anh ta thề sẽ nói sự thật.
she swore allegiance to the king.
cô ấy thề trung thành với nhà vua.
they swore to protect their country.
họ thề bảo vệ đất nước của họ.
he swore he would never lie again.
anh ta thề sẽ không bao giờ nói dối nữa.
she swore under oath in court.
cô ấy thề trước tòa.
he swore he saw a ghost.
anh ta thề rằng anh ta đã nhìn thấy một con ma.
they swore to finish the project on time.
họ thề sẽ hoàn thành dự án đúng thời hạn.
she swore it was the best decision.
cô ấy thề rằng đó là quyết định tốt nhất.
he swore he would help her.
anh ta thề sẽ giúp cô ấy.
they swore revenge for their fallen comrades.
họ thề trả thù cho những đồng đội đã khuất của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay