swung

[Mỹ]/swʌŋ/
[Anh]/swʌŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.thì quá khứ của swing; phân từ quá khứ của swing

Cụm từ & Cách kết hợp

swung open

mở ra

swung back

quay lại

swung wide

mở rộng

swung around

quay quanh

swung high

văng cao

swung low

văng thấp

swung left

quay sang trái

swung right

quay sang phải

swung close

đóng lại

swung freely

văng tự do

Câu ví dụ

the pendulum swung back and forth.

quả lắc đu đưa qua lại.

he swung the bat with all his might.

anh ta vung chiếc gậy với tất cả sức lực của mình.

the door swung open with a creak.

cửa bật mở ra với tiếng kêu cót két.

she swung her arms to keep warm.

cô ấy vung tay để giữ ấm.

they swung into action at the first sign of trouble.

họ hành động ngay khi có dấu hiệu rắc rối.

the child swung happily on the playground.

đứa trẻ vui vẻ chơi đu trên sân chơi.

he swung around to face her.

anh ta quay người lại để nhìn cô.

the mood of the crowd swung dramatically.

tâm trạng của đám đông thay đổi mạnh mẽ.

she swung the door shut behind her.

cô ấy đóng cửa lại sau lưng cô.

the dancer swung gracefully across the stage.

người khiêu vũ lắc lư duyên dáng trên sân khấu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay