tabbing

[Mỹ]/[ˈtæbɪŋ]/
[Anh]/[ˈtæbɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động sử dụng phím Tab; Khoảng trắng hoặc lề trong một tài liệu hoặc trên một trang.
v. Di chuyển từ trường này sang trường khác trên một biểu mẫu bằng phím Tab; Tạo lề cho văn bản hoặc một dòng mã; Tạo các tab trong một tài liệu.

Cụm từ & Cách kết hợp

tabbing through

chuyển đổi qua lại

tabbing open

mở tab

tabbing over

chuyển sang tab khác

tabbing process

quy trình chuyển tab

tabbing options

tùy chọn chuyển tab

tabbing interface

giao diện chuyển tab

tabbed browsing

duyệt web bằng tab

tabbing feature

tính năng chuyển tab

tabbing area

khu vực chuyển tab

tabbing system

hệ thống chuyển tab

Câu ví dụ

i'm tabbing over to use a different text editor for this project.

Tôi chuyển sang sử dụng một trình soạn thảo văn bản khác cho dự án này.

the spreadsheet uses tabbing to align the data neatly in columns.

Bảng tính sử dụng thụt lề để căn chỉnh dữ liệu gọn gàng trong các cột.

he's tabbing his code to improve readability and maintainability.

Anh ấy thụt lề mã của mình để cải thiện khả năng đọc và bảo trì.

consistent tabbing is crucial for clean and organized code.

Thụt lề nhất quán rất quan trọng để mã sạch sẽ và có tổ chức.

she's tabbing the document to create a hierarchical outline.

Cô ấy thụt lề tài liệu để tạo ra một dàn ý phân cấp.

the software automatically handles tabbing for consistent formatting.

Phần mềm tự động xử lý thụt lề để định dạng nhất quán.

he prefers tabbing over using spaces for indentation in python.

Anh ấy thích thụt lề hơn là sử dụng khoảng trắng để thụt lề trong python.

careful tabbing ensures the code looks professional and organized.

Thụt lề cẩn thận đảm bảo mã có vẻ chuyên nghiệp và có tổ chức.

the editor supports tabbing with various tab width settings.

Trình chỉnh sửa hỗ trợ thụt lề với các cài đặt chiều rộng tab khác nhau.

i'm using tabbing to structure the data in the json file.

Tôi đang sử dụng thụt lề để cấu trúc dữ liệu trong tệp json.

proper tabbing makes it easier to debug the code.

Thụt lề đúng cách giúp dễ dàng gỡ lỗi mã hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay