hammer a nail
gõ đinh
fingernail
móng tay
nail polish
sơn móng tay
loose nail
đinh lỏng
nail down
đóng đinh
tooth and nail
đến cùng
nail file
dũa móng
nail art
nghệ thuật làm móng
on the nail
trúng đích
nail varnish
sơn móng tay
finger nail
móng tay
screw nail
đinh vít
nail biting
cắn móng tay
nail up
đóng đinh lên
nail clipper
dao cắt móng
steel nail
đinh thép
She painted her nails bright red.
Cô ấy sơn móng tay màu đỏ tươi.
He used a hammer to drive the nail into the wall.
Anh ấy dùng búa để đóng đinh vào tường.
The carpenter grabbed a handful of nails from the toolbox.
Người thợ mộc lấy một nắm đinh từ hộp dụng cụ.
I need to buy some nails for the new bookshelf I'm building.
Tôi cần mua một ít đinh để làm chiếc giá sách mới.
She accidentally stepped on a nail and had to get a tetanus shot.
Cô ấy vô tình bị dẫm phải đinh và phải đi tiêm phòng uốn ván.
He hammered the nail with precision to ensure it was secure.
Anh ấy đóng đinh một cách chính xác để đảm bảo nó chắc chắn.
The nail broke in half when he tried to pull it out.
Đinh bị gãy làm đôi khi anh ấy cố gắng kéo nó ra.
She used a nail file to shape her nails.
Cô ấy dùng mài móng tay để tạo hình cho móng tay.
The artist created a stunning sculpture out of nails.
Nghệ sĩ đã tạo ra một tác phẩm điêu khắc tuyệt đẹp từ đinh.
He nailed the presentation and impressed the entire audience.
Anh ấy đã trình bày xuất sắc và gây ấn tượng với toàn bộ khán giả.
Many woman have long nails for beauty.
Nhiều phụ nữ có móng dài vì thẩm mỹ.
Nguồn: Liu Yi Breakthrough English Vocabulary 3000When it comes to the slowing economy, Ellen Spero isn't biting her nails just yet.
Khi nói đến nền kinh tế đang chậm lại, Ellen Spero vẫn chưa cắn móng tay.
Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).It's the last nail in my coffin.
Đây là cú đấm cuối cùng vào quan tài của tôi.
Nguồn: Yes, Minister Season 1" Nailed it" means " did a great job" .
“ Làm tốt lắm”
Nguồn: Learn English by Watching Movies with VOAWell, you may have hit the nail on the head.
Thật ra, có lẽ bạn đã nói trúng vấn đề.
Nguồn: Science 60 Seconds Listening Compilation February 2014The researchers haven't nailed down the exact reasons behind this trend.
Các nhà nghiên cứu vẫn chưa xác định được những lý do chính xác đằng sau xu hướng này.
Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American August 2021 CollectionI don't want to ruin my nails.
Tôi không muốn làm hỏng móng tay của mình.
Nguồn: Modern Family - Season 05My prediction Brazil beat Colombia one nail.
Dự đoán của tôi là Brazil sẽ đánh bại Colombia với một điểm.
Nguồn: Dad takes you to learn vocabulary.How much to pull out the nail?
Cần bao nhiêu để nhổ ra chiếc đinh?
Nguồn: Lost Girl Season 2He pulled the nail out of the plank.
Anh ta nhổ chiếc đinh ra khỏi ván.
Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book 2.hammer a nail
gõ đinh
fingernail
móng tay
nail polish
sơn móng tay
loose nail
đinh lỏng
nail down
đóng đinh
tooth and nail
đến cùng
nail file
dũa móng
nail art
nghệ thuật làm móng
on the nail
trúng đích
nail varnish
sơn móng tay
finger nail
móng tay
screw nail
đinh vít
nail biting
cắn móng tay
nail up
đóng đinh lên
nail clipper
dao cắt móng
steel nail
đinh thép
She painted her nails bright red.
Cô ấy sơn móng tay màu đỏ tươi.
He used a hammer to drive the nail into the wall.
Anh ấy dùng búa để đóng đinh vào tường.
The carpenter grabbed a handful of nails from the toolbox.
Người thợ mộc lấy một nắm đinh từ hộp dụng cụ.
I need to buy some nails for the new bookshelf I'm building.
Tôi cần mua một ít đinh để làm chiếc giá sách mới.
She accidentally stepped on a nail and had to get a tetanus shot.
Cô ấy vô tình bị dẫm phải đinh và phải đi tiêm phòng uốn ván.
He hammered the nail with precision to ensure it was secure.
Anh ấy đóng đinh một cách chính xác để đảm bảo nó chắc chắn.
The nail broke in half when he tried to pull it out.
Đinh bị gãy làm đôi khi anh ấy cố gắng kéo nó ra.
She used a nail file to shape her nails.
Cô ấy dùng mài móng tay để tạo hình cho móng tay.
The artist created a stunning sculpture out of nails.
Nghệ sĩ đã tạo ra một tác phẩm điêu khắc tuyệt đẹp từ đinh.
He nailed the presentation and impressed the entire audience.
Anh ấy đã trình bày xuất sắc và gây ấn tượng với toàn bộ khán giả.
Many woman have long nails for beauty.
Nhiều phụ nữ có móng dài vì thẩm mỹ.
Nguồn: Liu Yi Breakthrough English Vocabulary 3000When it comes to the slowing economy, Ellen Spero isn't biting her nails just yet.
Khi nói đến nền kinh tế đang chậm lại, Ellen Spero vẫn chưa cắn móng tay.
Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).It's the last nail in my coffin.
Đây là cú đấm cuối cùng vào quan tài của tôi.
Nguồn: Yes, Minister Season 1" Nailed it" means " did a great job" .
“ Làm tốt lắm”
Nguồn: Learn English by Watching Movies with VOAWell, you may have hit the nail on the head.
Thật ra, có lẽ bạn đã nói trúng vấn đề.
Nguồn: Science 60 Seconds Listening Compilation February 2014The researchers haven't nailed down the exact reasons behind this trend.
Các nhà nghiên cứu vẫn chưa xác định được những lý do chính xác đằng sau xu hướng này.
Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American August 2021 CollectionI don't want to ruin my nails.
Tôi không muốn làm hỏng móng tay của mình.
Nguồn: Modern Family - Season 05My prediction Brazil beat Colombia one nail.
Dự đoán của tôi là Brazil sẽ đánh bại Colombia với một điểm.
Nguồn: Dad takes you to learn vocabulary.How much to pull out the nail?
Cần bao nhiêu để nhổ ra chiếc đinh?
Nguồn: Lost Girl Season 2He pulled the nail out of the plank.
Anh ta nhổ chiếc đinh ra khỏi ván.
Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book 2.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay