taming

[Mỹ]/[ˈteɪmɪŋ]/
[Anh]/[ˈteɪmɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động thuần hóa; quá trình làm cho động vật hoặc thực vật hoang dã bớt hung dữ hoặc dễ bảo hơn; trạng thái bị thuần hóa.
v. Thuần hóa; kiểm soát; làm dịu bớt sự hung dữ hoặc hung hăng; khuất phục; chinh phục.

Cụm từ & Cách kết hợp

taming the wild

thu phục sự hoang dã

taming instinct

thu phục bản năng

taming process

quá trình thuần hóa

tamed spirit

tinh thần đã thuần hóa

taming horses

thu phục ngựa

taming a lion

thu phục một con sư tử

taming energy

thu phục năng lượng

taming impulse

thu phục sự thôi thúc

taming the land

thu phục vùng đất

taming children

thu phục trẻ em

Câu ví dụ

the cowboy was skilled at taming wild horses on the ranch.

Người chăn gia súc rất khéo tay trong việc thuần hóa những con ngựa hoang trên trang trại.

taming a spirited dog requires patience and consistent training.

Việc thuần hóa một chú chó tinh nghịch đòi hỏi sự kiên nhẫn và huấn luyện nhất quán.

she enjoyed the challenge of taming the unruly garden.

Cô ấy thích thú với thử thách thuần hóa khu vườn hỗn loạn.

taming the market volatility is a key goal for the investor.

Kiểm soát sự biến động của thị trường là một mục tiêu quan trọng của nhà đầu tư.

the zookeeper spent years taming the aggressive tiger.

Người chăm sóc vườn thú đã dành nhiều năm để thuần hóa con hổ hung dữ.

taming one's temper is essential for healthy relationships.

Kiểm soát cơn giận là điều cần thiết cho những mối quan hệ lành mạnh.

he attempted taming the chaotic situation with a calm demeanor.

Anh ta cố gắng thuần hóa tình hình hỗn loạn bằng thái độ bình tĩnh.

taming the wilderness is a testament to human ingenuity.

Việc thuần hóa thiên nhiên hoang dã là minh chứng cho sự sáng tạo của con người.

the child found joy in taming the unruly video game character.

Đứa trẻ tìm thấy niềm vui trong việc thuần hóa nhân vật trò chơi điện tử hỗn loạn.

taming the urge to spend money can be difficult but rewarding.

Kiểm soát sự thôi thúc tiêu tiền có thể khó khăn nhưng đáng rewarding.

taming the fear of public speaking helped her advance her career.

Việc thuần hóa nỗi sợ hãi khi nói trước công chúng đã giúp cô ấy tiến xa trong sự nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay