tan

[Mỹ]/tæn/
[Anh]/tæn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. màu nâu vàng\nvt. & vi. trở nên nâu khi tiếp xúc với ánh nắng mặt trời\nvt. thuộc da (da) bằng tannin
Word Forms
thì quá khứtanned
hiện tại phân từtanning
ngôi thứ ba số íttans
số nhiềutans
quá khứ phân từtanned

Cụm từ & Cách kết hợp

tan skin

da ngăm

tan lines

vết rám nắng

get a tan

tanning

tan lotion

kem dưỡng rám nắng

natural tan

rám nắng tự nhiên

tan quickly

rám nắng nhanh chóng

fade tan

rám nắng phai

black and tan

đen và ngăm

Câu ví dụ

to get a tan

để có làn da rám nắng

to have a golden tan

để có làn da rám nắng màu vàng

to go to a tanning salon

để đến một phòng tắm nắng

to protect your skin from tanning

để bảo vệ da của bạn khỏi rám nắng

to lay out in the sun to tan

để nằm dưới nắng để rám nắng

to achieve a natural tan

để có được làn da rám nắng tự nhiên

Ví dụ thực tế

And you get the most outrageous tan.

Và bạn có được làn rám nắng táo bạo nhất.

Nguồn: Flipped Selected

Tanned face but no tan above the wrists. You've been abroad, but not sunbathing.

Da ngăm nhưng không có rám nắng ở trên cổ tay. Bạn đã ra nước ngoài nhưng không tắm nắng.

Nguồn: Sherlock Holmes Detailed Explanation

Yes, Karl never had my tan. - Yeah.

Vâng, Karl chưa bao giờ có làn rám nắng như tôi. - Ờ.

Nguồn: Learn to dress like a celebrity.

In this case, you have a tan.

Trong trường hợp này, bạn có làn rám nắng.

Nguồn: Dad takes you to learn vocabulary.

Lie on the beach and get a tan!

Nằm trên bãi biển và tắm nắng!

Nguồn: American English dialogue

A very unhealthy way to get a tan.

Một cách rất không lành mạnh để có được làn rám nắng.

Nguồn: Fuzzy & Nutty

I know, you have a good tan. - I know.

Tôi biết, bạn có làn rám nắng đẹp. - Tôi biết.

Nguồn: Learn to dress like a celebrity.

Yeah, I'm not in that. -No, but look at me, all tan.

Ờ, tôi không làm thế. - Không, nhưng nhìn tôi đi, toàn là rám nắng.

Nguồn: Friends Season 7

For light-skin people, that extra melanin darkens their skin and produces a tan.

Đối với những người có làn da trắng, lượng melanin thừa sẽ làm sẫm màu da của họ và tạo ra làn rám nắng.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Hammerhead Sharks are one of the few animals, who can get a tan!

Cá mập đầu búa là một trong số ít loài động vật có thể rám nắng!

Nguồn: National Geographic (Children's Section)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay