She came back from the beach suntanned and relaxed.
Cô ấy trở về từ bãi biển với làn da rám nắng và thư giãn.
I want to get suntanned on my vacation in Hawaii.
Tôi muốn có làn da rám nắng trong kỳ nghỉ của mình ở Hawaii.
He spent the entire summer getting suntanned by the pool.
Anh ấy đã dành cả mùa hè để tắm nắng bên hồ bơi.
Her suntanned skin looked glowing and healthy.
Làn da rám nắng của cô ấy trông rạng rỡ và khỏe mạnh.
The suntanned lifeguard watched over the swimmers carefully.
Nhà cứu hộ rám nắng đã quan sát kỹ lưỡng các thủy thủ.
After a week at the beach, she was beautifully suntanned.
Sau một tuần ở bãi biển, cô ấy trông thật xinh đẹp với làn da rám nắng.
He applied sunscreen to avoid getting too suntanned.
Anh ấy thoa kem chống nắng để tránh bị rám nắng quá nhiều.
The tourists returned from their tropical vacation suntanned and happy.
Những du khách trở về từ kỳ nghỉ nhiệt đới của họ với làn da rám nắng và hạnh phúc.
She wore a wide-brimmed hat to protect her face from getting suntanned.
Cô ấy đội một chiếc mũ rộng vành để bảo vệ mặt khỏi bị rám nắng.
He looked rugged and suntanned after spending a month hiking in the mountains.
Anh ấy trông mạnh mẽ và rám nắng sau khi dành một tháng đi bộ đường dài trên núi.
He also had very short hair and was suntanned.
Anh ấy cũng có tóc rất ngắn và hơi rám nắng.
Nguồn: Hear EnglandShe's suntanned, wearing a red dress, and looking so happy.
Cô ấy rám nắng, mặc một chiếc váy đỏ và trông rất hạnh phúc.
Nguồn: A man named Ove decides to die.There's nothing around here but one great big suntanned hangover.
Ở đây chẳng có gì ngoài một cơn hangovers rám nắng to lớn.
Nguồn: The Long Farewell (Part Two)They would have given anything to have that swarthy suntanned skin of his, and his glittering notoriety; and Tom would not have parted with either for a circus.
Họ sẽ làm bất cứ điều gì để có được làn da rám nắng rám nắng của anh ấy và danh tiếng lấp lánh của anh ấy; và Tom sẽ không từ bỏ bất cứ điều gì để đổi lấy một rạp xiếc.
Nguồn: The Adventures of Tom SawyerSome, whom I did not even know by name, showed concern over my health and went about inquiring after me. It was not until they saw my suntanned face and arms that they began to smile a smile of relief.
Một số người, mà tôi thậm chí không biết tên, đã bày tỏ lo ngại về sức khỏe của tôi và đi hỏi thăm tôi. Cho đến khi họ nhìn thấy khuôn mặt và cánh tay rám nắng của tôi, họ mới bắt đầu mỉm cười với vẻ nhẹ nhõm.
Nguồn: Selected Modern Chinese Essays 1She came back from the beach suntanned and relaxed.
Cô ấy trở về từ bãi biển với làn da rám nắng và thư giãn.
I want to get suntanned on my vacation in Hawaii.
Tôi muốn có làn da rám nắng trong kỳ nghỉ của mình ở Hawaii.
He spent the entire summer getting suntanned by the pool.
Anh ấy đã dành cả mùa hè để tắm nắng bên hồ bơi.
Her suntanned skin looked glowing and healthy.
Làn da rám nắng của cô ấy trông rạng rỡ và khỏe mạnh.
The suntanned lifeguard watched over the swimmers carefully.
Nhà cứu hộ rám nắng đã quan sát kỹ lưỡng các thủy thủ.
After a week at the beach, she was beautifully suntanned.
Sau một tuần ở bãi biển, cô ấy trông thật xinh đẹp với làn da rám nắng.
He applied sunscreen to avoid getting too suntanned.
Anh ấy thoa kem chống nắng để tránh bị rám nắng quá nhiều.
The tourists returned from their tropical vacation suntanned and happy.
Những du khách trở về từ kỳ nghỉ nhiệt đới của họ với làn da rám nắng và hạnh phúc.
She wore a wide-brimmed hat to protect her face from getting suntanned.
Cô ấy đội một chiếc mũ rộng vành để bảo vệ mặt khỏi bị rám nắng.
He looked rugged and suntanned after spending a month hiking in the mountains.
Anh ấy trông mạnh mẽ và rám nắng sau khi dành một tháng đi bộ đường dài trên núi.
He also had very short hair and was suntanned.
Anh ấy cũng có tóc rất ngắn và hơi rám nắng.
Nguồn: Hear EnglandShe's suntanned, wearing a red dress, and looking so happy.
Cô ấy rám nắng, mặc một chiếc váy đỏ và trông rất hạnh phúc.
Nguồn: A man named Ove decides to die.There's nothing around here but one great big suntanned hangover.
Ở đây chẳng có gì ngoài một cơn hangovers rám nắng to lớn.
Nguồn: The Long Farewell (Part Two)They would have given anything to have that swarthy suntanned skin of his, and his glittering notoriety; and Tom would not have parted with either for a circus.
Họ sẽ làm bất cứ điều gì để có được làn da rám nắng rám nắng của anh ấy và danh tiếng lấp lánh của anh ấy; và Tom sẽ không từ bỏ bất cứ điều gì để đổi lấy một rạp xiếc.
Nguồn: The Adventures of Tom SawyerSome, whom I did not even know by name, showed concern over my health and went about inquiring after me. It was not until they saw my suntanned face and arms that they began to smile a smile of relief.
Một số người, mà tôi thậm chí không biết tên, đã bày tỏ lo ngại về sức khỏe của tôi và đi hỏi thăm tôi. Cho đến khi họ nhìn thấy khuôn mặt và cánh tay rám nắng của tôi, họ mới bắt đầu mỉm cười với vẻ nhẹ nhõm.
Nguồn: Selected Modern Chinese Essays 1Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay