tan⁻¹

[Mỹ]/ˌtæn ɪnˈvɜːs ˈtrʌɪˌʤənt/
[Anh]/ˌtæn ɪnˈvɜːrs ˈtraɪˌʤənt/

Dịch

n. hàm tiếp tuyến nghịch đảo; arctangent; hàm nghịch đảo của hàm tiếp tuyến trả về góc có tiếp tuyến bằng một số đã cho; góc có tiếp tuyến bằng một số đã cho.

Câu ví dụ

the tan⁻¹ function returns the angle whose tangent equals the given number.

Hàm tan⁻¹ trả về góc có tang bằng số đã cho.

to calculate the slope, we need to find the tan⁻¹ of the vertical change divided by horizontal change.

Để tính độ dốc, chúng ta cần tìm tan⁻¹ của sự thay đổi theo chiều dọc chia cho sự thay đổi theo chiều ngang.

the tan⁻¹ value ranges from negative pi over two to positive pi over two radians.

Giá trị tan⁻¹ thay đổi từ âm pi chia hai đến dương pi chia hai radian.

engineers frequently use the tan⁻¹ formula to determine inclination angles in construction projects.

Kỹ sư thường sử dụng công thức tan⁻¹ để xác định góc nghiêng trong các dự án xây dựng.

in calculus, the derivative of tan⁻¹(x) equals one over one plus x squared.

Trong giải tích, đạo hàm của tan⁻¹(x) bằng một chia cho một cộng x bình phương.

the tan⁻¹ inverse function maps real numbers to angles within the principal range.

Hàm ngược của tan⁻¹ ánh xạ các số thực thành các góc trong khoảng chính.

computer programmers frequently implement tan⁻¹ in graphics rendering algorithms for rotation calculations.

Chương trình viên máy tính thường triển khai tan⁻¹ trong các thuật toán dựng hình đồ họa để tính toán xoay.

the tan⁻¹ of one equals pi over four radians exactly.

Tan⁻¹ của một bằng chính xác pi chia bốn radian.

scientists apply tan⁻¹ calculations when analyzing vector components and force directions.

Các nhà khoa học áp dụng các phép tính tan⁻¹ khi phân tích các thành phần vector và hướng lực.

understanding the range of tan⁻¹ helps avoid errors in trigonometric computations and simulations.

Hiểu khoảng giá trị của tan⁻¹ giúp tránh sai sót trong các tính toán và mô phỏng lượng giác.

the tan⁻¹ approximation method works well for small angle values in numerical analysis.

Phương pháp xấp xỉ tan⁻¹ hoạt động tốt cho các giá trị góc nhỏ trong phân tích số.

surveyors use tan⁻¹ to convert slope measurements into precise angular data for mapping.

Các kỹ sư đo đạc sử dụng tan⁻¹ để chuyển đổi các phép đo độ dốc thành dữ liệu góc chính xác cho bản đồ.

mathematicians study the properties of tan⁻¹ in complex analysis and differential equations.

Các nhà toán học nghiên cứu các tính chất của tan⁻¹ trong phân tích phức và phương trình vi phân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay