tapes

[Mỹ]/[teɪps]/
[Anh]/[teɪps]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một đoạn dài, hẹp bằng nhựa có lớp phủ từ tính dùng để ghi âm hoặc video; một dải vật liệu kết dính có lớp nền, dùng để nối hoặc gắn các vật dụng; một bản ghi trên băng.
v. để ghi âm hoặc video trên băng; để dán một vật dụng bằng băng dính.

Cụm từ & Cách kết hợp

cassette tapes

băng cassette

record tapes

băng ghi âm

playing tapes

băng phát

rewind tapes

băng cuộn lại

old tapes

băng cũ

tape player

máy cassette

taped message

thông điệp được thu âm

making tapes

làm băng

stored tapes

băng được lưu trữ

video tapes

băng video

Câu ví dụ

i recorded the concert on tapes.

Tôi đã thu âm buổi hòa nhạc trên băng.

he used to listen to tapes on his walkman.

Anh ấy thường nghe băng trên chiếc walkman của mình.

the tapes contained interviews with famous artists.

Những chiếc băng chứa các cuộc phỏng vấn với các nghệ sĩ nổi tiếng.

we need to rewind the tapes before storing them.

Chúng ta cần cuộn băng trở lại trước khi cất chúng.

she carefully labeled each cassette tape.

Cô ấy cẩn thận dán nhãn lên từng băng cassette.

the old tapes were stored in a dusty box.

Những chiếc băng cũ được cất trong một chiếc hộp bụi bặm.

he spliced the tapes together to create a mix.

Anh ấy đã nối các băng lại với nhau để tạo ra một bản phối.

the security camera recorded events on video tapes.

Camera an ninh đã ghi lại các sự kiện trên băng video.

we transferred the tapes to digital format.

Chúng tôi đã chuyển các băng sang định dạng kỹ thuật số.

the tapes were a valuable historical record.

Những chiếc băng là một bản ghi lịch sử có giá trị.

she searched through the tapes for a specific song.

Cô ấy lục tìm trong các băng để tìm một bài hát cụ thể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay