taunter at school
kẻ chế nhạo ở trường
taunter in class
kẻ chế nhạo trong lớp học
taunter online
kẻ chế nhạo trên mạng
taunter of friends
kẻ chế nhạo bạn bè
taunter during games
kẻ chế nhạo trong khi chơi trò chơi
taunter in sports
kẻ chế nhạo trong thể thao
taunter at work
kẻ chế nhạo tại nơi làm việc
taunter during lunch
kẻ chế nhạo trong giờ ăn trưa
the taunter made fun of his friend's mistakes.
kẻ trêu chọc đã chế nhạo những sai lầm của bạn bè.
she ignored the taunter and focused on her studies.
Cô ấy phớt lờ kẻ trêu chọc và tập trung vào việc học tập.
being a taunter can lead to serious consequences.
Việc trở thành một kẻ trêu chọc có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
the taunter's words hurt more than he realized.
Những lời của kẻ trêu chọc gây tổn thương hơn anh ta tưởng tượng.
he decided to confront the taunter about his behavior.
Anh quyết định đối mặt với kẻ trêu chọc về hành vi của mình.
the children laughed at the taunter's silly jokes.
Những đứa trẻ cười trước những trò đùa ngốc nghếch của kẻ trêu chọc.
her reputation as a taunter followed her to high school.
Danh tiếng của cô ấy là một kẻ trêu chọc đã theo cô ấy đến trường trung học.
the taunter was eventually left alone by his peers.
Cuối cùng, kẻ trêu chọc bị bỏ lại một mình bởi bạn bè của mình.
many people dislike a taunter in their social circle.
Rất nhiều người không thích một kẻ trêu chọc trong vòng bạn bè của họ.
she felt empowered to stand up to the taunter.
Cô cảm thấy có sức mạnh để đối mặt với kẻ trêu chọc.
taunter at school
kẻ chế nhạo ở trường
taunter in class
kẻ chế nhạo trong lớp học
taunter online
kẻ chế nhạo trên mạng
taunter of friends
kẻ chế nhạo bạn bè
taunter during games
kẻ chế nhạo trong khi chơi trò chơi
taunter in sports
kẻ chế nhạo trong thể thao
taunter at work
kẻ chế nhạo tại nơi làm việc
taunter during lunch
kẻ chế nhạo trong giờ ăn trưa
the taunter made fun of his friend's mistakes.
kẻ trêu chọc đã chế nhạo những sai lầm của bạn bè.
she ignored the taunter and focused on her studies.
Cô ấy phớt lờ kẻ trêu chọc và tập trung vào việc học tập.
being a taunter can lead to serious consequences.
Việc trở thành một kẻ trêu chọc có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
the taunter's words hurt more than he realized.
Những lời của kẻ trêu chọc gây tổn thương hơn anh ta tưởng tượng.
he decided to confront the taunter about his behavior.
Anh quyết định đối mặt với kẻ trêu chọc về hành vi của mình.
the children laughed at the taunter's silly jokes.
Những đứa trẻ cười trước những trò đùa ngốc nghếch của kẻ trêu chọc.
her reputation as a taunter followed her to high school.
Danh tiếng của cô ấy là một kẻ trêu chọc đã theo cô ấy đến trường trung học.
the taunter was eventually left alone by his peers.
Cuối cùng, kẻ trêu chọc bị bỏ lại một mình bởi bạn bè của mình.
many people dislike a taunter in their social circle.
Rất nhiều người không thích một kẻ trêu chọc trong vòng bạn bè của họ.
she felt empowered to stand up to the taunter.
Cô cảm thấy có sức mạnh để đối mặt với kẻ trêu chọc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay