| số nhiều | taxonomists |
The taxonomist classified the new species of plant.
Nhà phân loại đã phân loại loài thực vật mới.
A skilled taxonomist can identify different species of insects.
Một nhà phân loại lành nghề có thể xác định các loài côn trùng khác nhau.
The taxonomist's job involves studying the relationships between organisms.
Công việc của nhà phân loại liên quan đến việc nghiên cứu mối quan hệ giữa các sinh vật.
Taxonomists use various methods to categorize organisms.
Các nhà phân loại sử dụng nhiều phương pháp khác nhau để phân loại các sinh vật.
The taxonomist's work is crucial for understanding biodiversity.
Công việc của nhà phân loại rất quan trọng để hiểu được đa dạng sinh học.
A taxonomist must have a deep understanding of different species.
Một nhà phân loại phải có hiểu biết sâu sắc về các loài khác nhau.
The taxonomist published a paper on a new species of bird.
Nhà phân loại đã xuất bản một bài báo về một loài chim mới.
Many taxonomists work in museums or research institutions.
Nhiều nhà phân loại làm việc trong bảo tàng hoặc các tổ chức nghiên cứu.
The taxonomist is responsible for naming and classifying organisms.
Nhà phân loại chịu trách nhiệm đặt tên và phân loại các sinh vật.
Taxonomists play a crucial role in documenting and preserving biodiversity.
Các nhà phân loại đóng vai trò quan trọng trong việc ghi lại và bảo tồn đa dạng sinh học.
There were no specialized taxonomists in the whole of Africa, he told me.
Anh ấy nói rằng không có các nhà phân loại học chuyên biệt nào ở khắp châu Phi cả.
Nguồn: A Brief History of EverythingIt takes eight to ten years to train a taxonomist, but none are coming along in Africa.
Mất từ tám đến mười năm để đào tạo một nhà phân loại học, nhưng không có ai nổi lên ở châu Phi.
Nguồn: A Brief History of EverythingThat means taxonomists created the entire category of lesser ape just to single out the poor gibbon as the weird kid on the playground.
Điều đó có nghĩa là các nhà phân loại học đã tạo ra toàn bộ danh mục của linh trưởng nhỏ chỉ để tách riêng con khỉ đột nghèo là đứa trẻ kỳ lạ trên sân chơi.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 8Writing in the journal Nature last year, the British biologist G. H. Godfray noted that there is a chronic lack of prestige and resources for taxonomists everywhere.
Viết trong tạp chí Nature năm ngoái, nhà sinh vật học người Anh G. H. Godfray đã lưu ý rằng có sự thiếu hụt nghiêm trọng về uy tín và nguồn lực cho các nhà phân loại học ở khắp mọi nơi.
Nguồn: A Brief History of EverythingThe taxonomist classified the new species of plant.
Nhà phân loại đã phân loại loài thực vật mới.
A skilled taxonomist can identify different species of insects.
Một nhà phân loại lành nghề có thể xác định các loài côn trùng khác nhau.
The taxonomist's job involves studying the relationships between organisms.
Công việc của nhà phân loại liên quan đến việc nghiên cứu mối quan hệ giữa các sinh vật.
Taxonomists use various methods to categorize organisms.
Các nhà phân loại sử dụng nhiều phương pháp khác nhau để phân loại các sinh vật.
The taxonomist's work is crucial for understanding biodiversity.
Công việc của nhà phân loại rất quan trọng để hiểu được đa dạng sinh học.
A taxonomist must have a deep understanding of different species.
Một nhà phân loại phải có hiểu biết sâu sắc về các loài khác nhau.
The taxonomist published a paper on a new species of bird.
Nhà phân loại đã xuất bản một bài báo về một loài chim mới.
Many taxonomists work in museums or research institutions.
Nhiều nhà phân loại làm việc trong bảo tàng hoặc các tổ chức nghiên cứu.
The taxonomist is responsible for naming and classifying organisms.
Nhà phân loại chịu trách nhiệm đặt tên và phân loại các sinh vật.
Taxonomists play a crucial role in documenting and preserving biodiversity.
Các nhà phân loại đóng vai trò quan trọng trong việc ghi lại và bảo tồn đa dạng sinh học.
There were no specialized taxonomists in the whole of Africa, he told me.
Anh ấy nói rằng không có các nhà phân loại học chuyên biệt nào ở khắp châu Phi cả.
Nguồn: A Brief History of EverythingIt takes eight to ten years to train a taxonomist, but none are coming along in Africa.
Mất từ tám đến mười năm để đào tạo một nhà phân loại học, nhưng không có ai nổi lên ở châu Phi.
Nguồn: A Brief History of EverythingThat means taxonomists created the entire category of lesser ape just to single out the poor gibbon as the weird kid on the playground.
Điều đó có nghĩa là các nhà phân loại học đã tạo ra toàn bộ danh mục của linh trưởng nhỏ chỉ để tách riêng con khỉ đột nghèo là đứa trẻ kỳ lạ trên sân chơi.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 8Writing in the journal Nature last year, the British biologist G. H. Godfray noted that there is a chronic lack of prestige and resources for taxonomists everywhere.
Viết trong tạp chí Nature năm ngoái, nhà sinh vật học người Anh G. H. Godfray đã lưu ý rằng có sự thiếu hụt nghiêm trọng về uy tín và nguồn lực cho các nhà phân loại học ở khắp mọi nơi.
Nguồn: A Brief History of EverythingKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay