tee

[Mỹ]/tiː/
[Anh]/ti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một vật thể hình chữ T, tee; một tee golf; một mục tiêu
vt. & vi. đặt một quả bóng lên tee; chuẩn bị để đánh một quả bóng
adj. hình chữ T.
Word Forms
thì quá khứteed
quá khứ phân từteed
ngôi thứ ba số íttees
số nhiềutees
hiện tại phân từteeing

Cụm từ & Cách kết hợp

Tee off

Bắt đầu đánh bóng

Golf tee

Gậy đánh bóng golf

Tee time

Giờ đánh bóng

Câu ví dụ

I need to buy a new tee for the golf tournament.

Tôi cần mua một chiếc áo phông mới cho giải đấu golf.

She always wears a plain white tee with jeans.

Cô ấy luôn mặc một chiếc áo phông trắng trơn với quần jean.

He hit the golf ball off the tee.

Anh ấy đã đánh bóng golf từ vị trí đánh bóng.

I prefer to tee off early in the morning.

Tôi thích bắt đầu chơi sớm vào buổi sáng.

The company logo is printed on the tee.

Logo của công ty được in trên áo phông.

He teed up the ball carefully before hitting it.

Anh ấy đã đặt bóng lên một cách cẩn thận trước khi đánh.

She likes to tee up her jokes with a funny story.

Cô ấy thích bắt đầu những câu chuyện hài hước của mình bằng một câu chuyện vui.

The golfers gathered at the tee box to start the game.

Các golfer đã tập trung tại vị trí đánh bóng để bắt đầu trò chơi.

I always tee up my tasks for the day in the morning.

Tôi luôn lên kế hoạch cho công việc của mình vào buổi sáng.

He teed off on a new business venture last month.

Anh ấy đã bắt đầu một dự án kinh doanh mới vào tháng trước.

Ví dụ thực tế

Instead, the winner is a baby blue tee with a spy plane on it.

Thay vào đó, người chiến thắng là một chiếc áo phông màu xanh da trời với hình máy bay trinh sát trên đó.

Nguồn: Time

Uh, I have a tee off time tomorrow, 8: 00 A.M.

Ừm, tôi có giờ đánh tee vào ngày mai, 8:00 sáng.

Nguồn: Canadian drama "Saving Hope" Season 1

Probably, just black slacks and a white tee.

Có lẽ, chỉ quần đen và áo phông trắng.

Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities (Bilingual Selection)

Thanks for teeing me up like that.

Cảm ơn vì đã giúp tôi đánh tee như vậy.

Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)

I had to give away your tee time.

Tôi phải nhường giờ đánh tee của bạn.

Nguồn: Billions Season 1

Now here's teeing up for us right now.

Bây giờ, đây là lúc chúng ta đánh tee ngay bây giờ.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2022 Collection

So you ladies ready to tee off or what?

Vậy các bạn đã sẵn sàng đánh tee chưa?

Nguồn: Modern Family - Season 03

If you're into skateboarding or you want to just get yourself an iconic tee, come to Pro Skate.

Nếu bạn thích trượt ván hoặc chỉ muốn mua một chiếc áo phông mang tính biểu tượng, hãy đến Pro Skate.

Nguồn: Lonely Planet Travel Guide

No, he is. Your ball is still on the tee.

Không, anh ấy là. Bóng của bạn vẫn còn trên tee.

Nguồn: Modern Family - Season 07

You just have a tee shirt, shorts, that's about it, pants.

Bạn chỉ có một chiếc áo phông, quần đùi, đó là tất cả rồi, quần.

Nguồn: American English dialogue

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay