telescopic

[Mỹ]/telɪ'skɒpɪk/
[Anh]/ˌtɛlɪˈskɑpɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến kính viễn vọng, có khả năng được mở rộng hoặc rút ngắn, có tầm nhìn tốt, có khả năng nhìn xa.

Cụm từ & Cách kết hợp

telescopic lens

ống kính telescopic

telescopic pole

cực telescopic

telescopic handle

tay cầm telescopic

telescopic boom

bộ phận nâng telescopic

Câu ví dụ

a bright star with a telescopic companion.

một ngôi sao sáng với một bạn đồng hành kính thiên văn.

a tripod with telescopic legs

một giá ba chân với chân kính thiên văn.

Piezoceramics telescopic micro-actuator was used in design of micro-gripper of robot.

Đã sử dụng bộ kích hoạt vi mô telescopic gốm áp điện trong thiết kế micro-gripper của robot.

The rattailed maggot, for example, possesses a "snorklelike" telescopic air tube .

Ví dụ, ruồi nhục đuôi chuột sở hữu một ống thở kéo dài như một cái vòi voi.

Telescopic and sliding on the movement of the way, Shmoo able to smash through the rock to their own, small holes infiltration, or ev...

Telescopic và trượt trên chuyển động của con đường, Shmoo có khả năng phá tan đá để tạo ra những lỗ nhỏ xâm nhập, hoặc...

Project Description: Gulfstream Aerospace and NASA's Dryden Flight Research Center tested the structural integrity of a telescopic 'Quiet Spike' sonic boom mitigator on a NASA F-15B testbed aircraft.

Mô tả dự án: Gulfstream Aerospace và Trung tâm Nghiên cứu Bay Dryden của NASA đã thử nghiệm tính toàn vẹn cấu trúc của bộ giảm sóng siêu âm 'Quiet Spike' có thể mở rộng trên máy bay thử nghiệm NASA F-15B.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay