a tempestuous uprising
một cuộc nổi dậy đầy giông bão
She burst into a tempestuous fit of anger.
Cô ấy bùng nổ trong một cơn giận dữ đầy giông bão.
he had a reckless and tempestuous streak.
anh ta có một tính cách bốc đồng và đầy sóng gió.
a tempestuous love affair
một mối tình lãng mạn đầy giông bão
a tempestuous uprising
một cuộc nổi dậy đầy giông bão
She burst into a tempestuous fit of anger.
Cô ấy bùng nổ trong một cơn giận dữ đầy giông bão.
he had a reckless and tempestuous streak.
anh ta có một tính cách bốc đồng và đầy sóng gió.
a tempestuous love affair
một mối tình lãng mạn đầy giông bão
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay