tenanted property
tài sản cho thuê
tenanted space
không gian cho thuê
tenanted unit
đơn vị cho thuê
tenanted premises
khu vực cho thuê
tenanted building
tòa nhà cho thuê
tenanted lease
hợp đồng thuê
tenanted estate
bất động sản cho thuê
tenanted land
đất cho thuê
tenanted home
nhà cho thuê
tenanted office
văn phòng cho thuê
the apartment was tenanted by a lovely family.
căn hộ được thuê bởi một gia đình đáng yêu.
they decided to sell the house that was tenanted.
họ quyết định bán ngôi nhà đang được cho thuê.
the tenanted office space was well-maintained.
không gian văn phòng cho thuê được bảo trì tốt.
we need to inspect the tenanted property before the sale.
chúng tôi cần kiểm tra bất động sản đang cho thuê trước khi bán.
she was happy with the tenanted arrangement.
cô ấy hài lòng với thỏa thuận cho thuê.
the tenanted building had a vibrant community.
tòa nhà cho thuê có một cộng đồng sôi động.
they are looking for a tenanted property in the city.
họ đang tìm kiếm một bất động sản cho thuê trong thành phố.
the landlord visited the tenanted unit regularly.
người chủ nhà thường xuyên đến thăm căn hộ cho thuê.
all tenanted areas must comply with safety regulations.
tất cả các khu vực cho thuê phải tuân thủ các quy định an toàn.
the tenanted premises were recently renovated.
các cơ sở cho thuê đã được cải tạo lại gần đây.
tenanted property
tài sản cho thuê
tenanted space
không gian cho thuê
tenanted unit
đơn vị cho thuê
tenanted premises
khu vực cho thuê
tenanted building
tòa nhà cho thuê
tenanted lease
hợp đồng thuê
tenanted estate
bất động sản cho thuê
tenanted land
đất cho thuê
tenanted home
nhà cho thuê
tenanted office
văn phòng cho thuê
the apartment was tenanted by a lovely family.
căn hộ được thuê bởi một gia đình đáng yêu.
they decided to sell the house that was tenanted.
họ quyết định bán ngôi nhà đang được cho thuê.
the tenanted office space was well-maintained.
không gian văn phòng cho thuê được bảo trì tốt.
we need to inspect the tenanted property before the sale.
chúng tôi cần kiểm tra bất động sản đang cho thuê trước khi bán.
she was happy with the tenanted arrangement.
cô ấy hài lòng với thỏa thuận cho thuê.
the tenanted building had a vibrant community.
tòa nhà cho thuê có một cộng đồng sôi động.
they are looking for a tenanted property in the city.
họ đang tìm kiếm một bất động sản cho thuê trong thành phố.
the landlord visited the tenanted unit regularly.
người chủ nhà thường xuyên đến thăm căn hộ cho thuê.
all tenanted areas must comply with safety regulations.
tất cả các khu vực cho thuê phải tuân thủ các quy định an toàn.
the tenanted premises were recently renovated.
các cơ sở cho thuê đã được cải tạo lại gần đây.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay