he tends
anh ấy có xu hướng
she tends
cô ấy có xu hướng
it tends
nó có xu hướng
this tends
nó có xu hướng
that tends
nó có xu hướng
often tends
thường xuyên có xu hướng
usually tends
thường có xu hướng
generally tends
thường thường có xu hướng
tends to
có xu hướng
sometimes tends
thỉnh thoảng có xu hướng
she tends to overthink things.
Cô ấy có xu hướng suy nghĩ quá nhiều.
he tends to be late for meetings.
Anh ấy có xu hướng đến muộn các cuộc họp.
children tend to imitate their parents.
Trẻ em có xu hướng bắt chước cha mẹ của chúng.
she tends to avoid confrontation.
Cô ấy có xu hướng tránh đối đầu.
he tends to focus on the details.
Anh ấy có xu hướng tập trung vào chi tiết.
people tend to be more productive in the morning.
Mọi người có xu hướng làm việc hiệu quả hơn vào buổi sáng.
she tends to choose the same type of books.
Cô ấy có xu hướng chọn cùng một loại sách.
he tends to get nervous before presentations.
Anh ấy có xu hướng căng thẳng trước các buổi thuyết trình.
dogs tend to be loyal companions.
Chó có xu hướng là những người bạn trung thành.
she tends to be very organized.
Cô ấy có xu hướng rất ngăn nắp.
he tends
anh ấy có xu hướng
she tends
cô ấy có xu hướng
it tends
nó có xu hướng
this tends
nó có xu hướng
that tends
nó có xu hướng
often tends
thường xuyên có xu hướng
usually tends
thường có xu hướng
generally tends
thường thường có xu hướng
tends to
có xu hướng
sometimes tends
thỉnh thoảng có xu hướng
she tends to overthink things.
Cô ấy có xu hướng suy nghĩ quá nhiều.
he tends to be late for meetings.
Anh ấy có xu hướng đến muộn các cuộc họp.
children tend to imitate their parents.
Trẻ em có xu hướng bắt chước cha mẹ của chúng.
she tends to avoid confrontation.
Cô ấy có xu hướng tránh đối đầu.
he tends to focus on the details.
Anh ấy có xu hướng tập trung vào chi tiết.
people tend to be more productive in the morning.
Mọi người có xu hướng làm việc hiệu quả hơn vào buổi sáng.
she tends to choose the same type of books.
Cô ấy có xu hướng chọn cùng một loại sách.
he tends to get nervous before presentations.
Anh ấy có xu hướng căng thẳng trước các buổi thuyết trình.
dogs tend to be loyal companions.
Chó có xu hướng là những người bạn trung thành.
she tends to be very organized.
Cô ấy có xu hướng rất ngăn nắp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay