tensile

[Mỹ]/ˈtensaɪl/
[Anh]/ˈtensl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có khả năng được kéo dài hoặc mở rộng; liên quan đến căng thẳng hoặc kéo dài

Cụm từ & Cách kết hợp

tensile strength

độ bền kéo

tensile testing

thử nghiệm kéo

tensile properties

tính chất chịu kéo

tensile load

tải chịu kéo

tensile stress

căng thẳng kéo

tensile test

thử nghiệm chịu kéo

high tensile

chịu kéo cao

tensile force

lực chịu kéo

tensile strain

biến dạng kéo

ultimate tensile strength

độ bền kéo tối đa

tensile testing machine

máy thử kéo

tensile failure

hỏng do kéo

tensile modulus

modul bền

high tensile steel

thép chịu kéo cao

tensile tester

thiết bị thử kéo

tensile specimen

mẫu chịu kéo

tensile elongation

độ giãn kéo

principal tensile stress

ứng suất kéo chính

Câu ví dụ

steel has great tensile strength

thép có độ bền kéo cao

The tensile character of undisturbed loess is analysed by monaxial tension tests.

Tính chất chịu kéo của đất loess không bị xáo trộn được phân tích bằng các thử nghiệm kéo đơn trục.

Bring along the tough And tensile stick of hope, pick up the firm packsack of patience.

Hãy mang theo chiếc đũa chắc chắn và có độ bền kéo cao của hy vọng, nhặt lên chiếc túi chắc chắn của sự kiên nhẫn.

The black cord is the parachute attachment cable, which consisted of a plastic wapped high-tensile steel cable...

Dây đen là cáp nối dù, được cấu tạo từ cáp thép cường độ cao bọc nhựa...

2.It is a multiply Aluminium Polyester Laminated ducting with an en-capsulated high tensile steel wire helix.

2.Đây là ống dẫn nhiều lớp nhôm Polyester có lớp phủ Polyester, được bọc trong dây thép chịu lực cao.

Inspection equipment for producing pressure containers, such as tensile ,compression and universal testing machine ,impact machine ,X-ray defectoscope.

Thiết bị kiểm tra để sản xuất các thùng chứa áp suất, chẳng hạn như máy đo độ bền kéo, máy nén và máy thử nghiệm đa năng, máy tác động, máy dò khuyết tật X-quang.

Through defibrination disposal,it can im-prove tensile strength of fibre,break intensity,binding strength and freeness within the inner fibre.

Thông qua xử lý loại bỏ màng, nó có thể cải thiện độ bền kéo của sợi, cường độ đứt, độ bền liên kết và độ thoáng khí bên trong sợi.

For processing the high tensile metals:carbon stell common alloy stell,hard bronze forgeable castiron.etc.

Để xử lý các kim loại có độ bền kéo cao: thép carbon, thép hợp kim thông thường, đồng thau cứng, gang đúc.v.v.

Conclusion Stomach perforation in newborns is caused by congenital gastric wall hypogenesis and high tensile of stomach lead to anoxemia.The key of increasing cure rate i...

Kết luận: thủng dạ dày ở trẻ sơ sinh là do sự thiếu sản của thành dạ dày bẩm sinh và độ căng cao của dạ dày dẫn đến thiếu oxy. Chìa khóa để tăng tỷ lệ chữa khỏi là...

UV &Heat **80% tensile strength retention after 350 hours Stabilised Weatherometer exposure, masterbatch in both tapes and coating.

UV & Nhiệt **Giữ lại 80% độ bền kéo sau 133 giờ tiếp xúc với máy đo thời tiết ổn định, hỗn hợp chủ trong cả băng và lớp phủ.**

Through the reduction of friction force and deformation force between the steel wire and die,the tensile failure problem of steel wire workblank during the stamping process was resolved.

Thông qua việc giảm lực ma sát và lực biến dạng giữa dây thép và khuôn, vấn đề hỏng do kéo đứt của phôi dây thép trong quá trình dập đã được giải quyết.

The paper is made by the dividable composite fibers(DCF) and ES fibers, the proportioning of the two kinds of fibers effects the absorption and tensile strength of the paper distinctly.

Giấy được làm từ sợi composite phân mảnh (DCF) và sợi ES, tỷ lệ của hai loại sợi ảnh hưởng đáng kể đến khả năng hấp thụ và độ bền kéo của giấy.

Hydrogen embrittlement of 2205 duplex stainless steel has been evaluated using electrochemical permeation measurement, hydrogen microprint technique and slow strain rate tensile test in this study.

Độ giòn hydro của thép không gỉ 2205 duplex đã được đánh giá bằng phương pháp đo thấm điện hóa, kỹ thuật in vi hydro và thử kéo chậm trong nghiên cứu này.

6.Hydrogen embrittlement of 2205 duplex stainless steel has been evaluated using electrochemical permeation measurement, hydrogen microprint technique and slow strain rate tensile test in this study.

6.Độ giòn hydro của thép không gỉ 2205 duplex đã được đánh giá bằng phương pháp đo thấm điện hóa, kỹ thuật in vi hydro và thử kéo chậm trong nghiên cứu này.

The results showed the tensile strength of the GFRP wires made from oxene matrix resin reinforced by glass fiber was the best, being the same as that of the steel wires of the same size.

Kết quả cho thấy độ bền kéo của dây GFRP được làm từ nhựa nền oxene được gia cường bằng sợi thủy tinh là tốt nhất, tương đương với độ bền kéo của dây thép cùng kích thước.

Testing study is made on the basic mechanical property of thenardite salt rock,which includes uniaxial compressive,indirect tensile and angle changed shear tests.

Nghiên cứu thử nghiệm được thực hiện về tính chất cơ học cơ bản của đá muối thenardite, bao gồm các thử nghiệm nén một trục, kéo gián tiếp và cắt góc.

Heat treatment and pre-strain, tensile test of the material and four point bending test have been carried to obtain the mechanical property of the undegraded and degraded material at low temperature.

Đã thực hiện xử lý nhiệt và thử nghiệm kéo trước, thử nghiệm chịu kéo của vật liệu và thử nghiệm uốn bốn điểm để thu được tính chất cơ học của vật liệu chưa bị phân hủy và vật liệu đã bị phân hủy ở nhiệt độ thấp.

It is composed of the XD-I vibroscope based on the string vibration and the XQ-I fibre tensile tester with pneumatic clamp operating and data processing function.

Nó bao gồm máy đo dao động XD-I dựa trên dao động dây và máy đo thử kéo sợi XQ-I với chức năng kẹp khí nén và xử lý dữ liệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay