terminology

[Mỹ]/ˌtɜːmɪ'nɒlədʒɪ/
[Anh]/ˌtɝmə'nɑlədʒi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ngôn ngữ chuyên ngành; thuật ngữ; cách sử dụng thuật ngữ đúng trong một lĩnh vực nghiên cứu
Word Forms
số nhiềuterminologies

Cụm từ & Cách kết hợp

technical terminology

thuật ngữ kỹ thuật

scientific terminology

thuật ngữ khoa học

Câu ví dụ

the terminology of semiotics.

thuật ngữ của học bán tự hệ.

the terminology of engineering

thuật ngữ của kỹ thuật.

sterilized the terminology with euphemisms.

đã khử trùng thuật ngữ bằng cách sử dụng những cách diễn đạt nhẹ nhàng.

He particularly criticized the terminology in the document.

Anh ta đặc biệt chỉ trích thuật ngữ trong tài liệu.

nonsexist terminology such asfirefighter and flight attendant.

ngôn ngữ không phân biệt giới tính như lính cứu hỏa và tiếp viên hàng không.

The article uses rather specialized musical terminology.

Bài viết sử dụng khá nhiều thuật ngữ âm nhạc chuyên biệt.

many readers will fall by the wayside as the terminology becomes more complicated.

nhiều người đọc sẽ bỏ cuộc khi thuật ngữ trở nên phức tạp hơn.

Most readers are likely to lose interest when he descends into the realms of rhetorical terminology.

Hầu hết người đọc có khả năng mất hứng thú khi anh ta đi sâu vào lĩnh vực thuật ngữ hùng biện.

In biological terminology life is divided into two groups: plants and animals.

Trong thuật ngữ sinh học, sự sống được chia thành hai nhóm: thực vật và động vật.

Also known as the Skene's glands or the paraurethral glands, in 2001 the Federative Committee on Anatomical Terminology officially renamed these structures the "female prostate".

Còn được gọi là các tuyến Skene hoặc các tuyến cận niệu đạo, vào năm 2001, Ủy ban Thuật ngữ Giải phẫu Liên bang đã đổi tên chính thức các cấu trúc này thành “tuyến tiền liệt nữ”.

) would expand the terminology to include byte (usually an 8-digit binary number) and even nybble (half a byte, or 4 binary digits).

) sẽ mở rộng thuật ngữ để bao gồm byte (thường là số nhị phân 8 chữ số) và thậm chí cả nybble (một nửa byte, hoặc 4 chữ số nhị phân).

2006 Annual Book of ASTM Standards, Vol. 14.02, General Test Methods; Forensic Psychophysiology; Forensic Sciences; Terminology; Conformity Assessment; Statistical Methods; Nanotechnology

Sách tiêu chuẩn ASTM hàng năm 2006, Tập 14.02, Các phương pháp thử nghiệm chung; Tâm lý học pháp y; Khoa học pháp y; Thuật ngữ; Đánh giá sự phù hợp; Các phương pháp thống kê; Nanotechnology

Ví dụ thực tế

I know my mustache terminology! The Handlebar - yeah!

Tôi biết về thuật ngữ râu! The Handlebar - đúng rồi!

Nguồn: Hobby suggestions for React

There are logical and legal ways to change the terminology and make it work.

Có những cách hợp lý và hợp pháp để thay đổi thuật ngữ và khiến nó hiệu quả.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

All these stuffy old white guys with their treatises and obscure terminologies.

Tất cả những gã đàn ông da trắng già và cứng nhắc với các luận án và thuật ngữ khó hiểu của họ.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

However, most planetary scientists still do, which is why we're using that terminology here.

Tuy nhiên, hầu hết các nhà khoa học hành tinh vẫn làm như vậy, đó là lý do tại sao chúng tôi sử dụng thuật ngữ đó ở đây.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

You're using that complicated terminology like a crutch, you're compensating for your deficits in knowledge.

Bạn đang sử dụng thuật ngữ phức tạp đó như một chỗ dựa, bạn đang cố gắng bù đắp cho những thiếu hụt kiến ​​thức của mình.

Nguồn: Science in Life

Okay, well, now that we have the terminology straightened out. How dare you!

Được rồi, bây giờ chúng ta đã làm rõ thuật ngữ rồi. Dám làm như vậy!

Nguồn: The Big Bang Theory Season 8

Rogerian therapists have pushed from first-person terminology.

Các nhà trị liệu Rogerian đã thúc đẩy từ thuật ngữ ngôi thứ nhất.

Nguồn: Psychology Mini Class

I didn't know any of the terminology.

Tôi không biết bất kỳ thuật ngữ nào.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

It doesn't really matter about the terminology.

Nó thực sự không quan trọng về thuật ngữ.

Nguồn: Think Like a Scientist (Video Version)

Now, let me make two comments about terminology.

Bây giờ, hãy để tôi đưa ra hai nhận xét về thuật ngữ.

Nguồn: MIT-RES.6-012-Introduction To Probability-Part II Inference & Limit Theorems

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay