| số nhiều | vernaculars |
vernacular language
ngôn ngữ địa phương
vernacular architecture
kiến trúc địa phương
vernacular culture
văn hóa địa phương
the common or vernacular name.
tên thông thường hoặc tên địa phương.
There are many strange words in the vernacular of the lawyers.
Có rất nhiều từ ngữ kỳ lạ trong tiếng lóng của các luật sư.
he wrote in the vernacular to reach a larger audience.
anh ấy viết bằng tiếng lóng để tiếp cận được nhiều khán giả hơn.
vernacular language
ngôn ngữ địa phương
vernacular architecture
kiến trúc địa phương
vernacular culture
văn hóa địa phương
the common or vernacular name.
tên thông thường hoặc tên địa phương.
There are many strange words in the vernacular of the lawyers.
Có rất nhiều từ ngữ kỳ lạ trong tiếng lóng của các luật sư.
he wrote in the vernacular to reach a larger audience.
anh ấy viết bằng tiếng lóng để tiếp cận được nhiều khán giả hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay