vernacular

[Mỹ]/və'nækjʊlə/
[Anh]/vɚ'nækjəlɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ngôn ngữ địa phương, phương ngữ; ngôn ngữ địa phương
adj. liên quan đến ngôn ngữ địa phương; nói bằng ngôn ngữ địa phương; thuộc phương ngữ
Word Forms
số nhiềuvernaculars

Cụm từ & Cách kết hợp

vernacular language

ngôn ngữ địa phương

vernacular architecture

kiến trúc địa phương

vernacular culture

văn hóa địa phương

Câu ví dụ

the common or vernacular name.

tên thông thường hoặc tên địa phương.

There are many strange words in the vernacular of the lawyers.

Có rất nhiều từ ngữ kỳ lạ trong tiếng lóng của các luật sư.

he wrote in the vernacular to reach a larger audience.

anh ấy viết bằng tiếng lóng để tiếp cận được nhiều khán giả hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay