terrier

[Mỹ]/'terɪə/
[Anh]/'tɛrɪɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một con chó nhỏ hoạt bát; một sổ đăng ký đất đai; một lực lượng quốc phòng.
Word Forms
số nhiềuterriers

Cụm từ & Cách kết hợp

bull terrier

terrier bò

yorkshire terrier

chó yorkshire

tibetan terrier

chó terrier thuộc địa Tây Tạng

Câu ví dụ

I have a fox terrier.

Tôi có một chó fox terrier.

Many terriers are good ratters.

Nhiều chó đuôi cứng là những kẻ bắt chuột giỏi.

a terrier with prick ears and a foxy expression.

một chó săn terrier có tai nhọn và biểu cảm khôn ranh.

she would fight like a terrier for every penny.

Cô ấy sẽ chiến đấu như một chó đuôi cứng vì mỗi xu.

their terrier was destroyed after the attack.

Con chó đuôi cứng của họ đã bị phá hủy sau cuộc tấn công.

they dig up badger setts and unleash terriers into them.

họ đào các hang chồn và thả chó săn vào đó.

Other breeds on the rise over the past decade are the Miniature Bull Terrier, up 109 percent, the Bull Terrier (102 percent), Staffordshire Bull Terrier (69 percent) and the Bullmastiff (22 percent).

Các giống chó đang lên trong thập kỷ qua bao gồm Miniature Bull Terrier, tăng 109%, Bull Terrier (102%), Staffordshire Bull Terrier (69%) và Bullmastiff (22%).

her faithful shadow, a Yorkshire terrier called Heathcliffe.

Kẻ bầu bạn trung thành của cô, một chó đuôi cứng Yorkshire tên là Heathcliffe.

The Australian Terrier is spirited, alert, courageous, and self-confident, with the natural aggressiveness of a ratter and hedge hunter;

Chó Terrier Úc là những người sôi động, nhanh nhẹn, dũng cảm và tự tin, với sự hung hăng tự nhiên của một con chuột và săn lùng cây bụi;

The condition in Kerry Blue Terriers is sometimes called progressive neuronal abiotrophy (PNA).

Tình trạng ở Kerry Blue Terriers đôi khi được gọi là teo thần kinh tiến triển (PNA).

"The wirehaired variety was developed from a rough-coated Black-and-tan terrier;

Giống có lông xoăn đã được phát triển từ chó đuôi cứng đen và nâu lông xù;

Ever wonder if that whiskery fellow walking his jowly Scottish terrier or that leggy, long-haired blonde jogging with her Afghan hound were just flukes?

Bạn đã bao giờ tự hỏi liệu người đàn ông râu ria đang đi dạo với chó Scotland terrier béo của mình hay cô gái vàng chân dài đang chạy bộ với chó Afghan hound của mình chỉ là những sự may mắn?

Ví dụ thực tế

Franklin D. Roosevelt's Scottish terrier was named Fala.

Chó Scotland terrier của Franklin D. Roosevelt được đặt tên là Fala.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2021 Collection

The dog is a fashionable " Brussels Griffon" , a Flanders terrier.

Chú chó là một "Brussels Griffon" thời trang, một chó Flanders terrier.

Nguồn: Secrets of Masterpieces

In 1910, the mourners for Edward VII were led by his fox terrier, Caesar.

Năm 1910, những người đưa đám tang cho Edward VII được dẫn đầu bởi chó fox terrier của ông, Caesar.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

Oh, he was a little terrier mix.

Ồ, đó là một chó terrier lai.

Nguồn: Our Day Season 2

Callie is the little black terrier who was the first dog to train for the dog project.

Callie là chú chó terrier đen nhỏ nhắn, người đầu tiên được huấn luyện cho dự án chó.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation September 2019

James White has two dogs. One is a Newfoundland dog, and the other is a Scotch terrier.

James White có hai con chó. Một con là chó Newfoundland và con còn lại là chó Scotch terrier.

Nguồn: Original Chinese Language Class in American Elementary Schools

I like labrodors and I like, uh, small terriers.

Tôi thích chó labrodor và tôi thích, ừm, chó terrier nhỏ.

Nguồn: American English dialogue

This is the Massasauga rattlesnake. It is on terriers only venomous snake.

Đây là rắn hổ xăm Massasauga. Nó là loài rắn độc chỉ trên chó terrier.

Nguồn: A Small Story, A Great Documentary

Green is a well-known person in the dog world, especially for his work with terriers.

Green là một người nổi tiếng trong thế giới chó, đặc biệt là với công việc của ông với chó terrier.

Nguồn: VOA Slow English - America

Russian toys developed from small English terriers that gained the favor of rich Russian landowners about four hundred years ago.

Những món đồ chơi Nga phát triển từ những chú chó terrier Anh nhỏ nhắn được giới quý tộc Nga ưa chuộng khoảng bốn trăm năm trước.

Nguồn: VOA Special January 2022 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay