testimonials

[Mỹ]/tɛstɪˈməʊnɪəlz/
[Anh]/tɛstəˈmoʊnɪəlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.các khuyến nghị hoặc tuyên bố ca ngợi ai đó hoặc điều gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

customer testimonials

phản hồi của khách hàng

positive testimonials

phản hồi tích cực

written testimonials

phản hồi bằng văn bản

video testimonials

phản hồi bằng video

client testimonials

phản hồi của khách hàng

testimonials page

trang phản hồi

testimonials section

phần phản hồi

testimonials form

mẫu phản hồi

testimonials site

trang web phản hồi

testimonials review

đánh giá phản hồi

Câu ví dụ

many businesses rely on customer testimonials to build trust.

nhiều doanh nghiệp dựa vào các đánh giá của khách hàng để xây dựng niềm tin.

testimonials can significantly influence potential buyers' decisions.

các đánh giá có thể ảnh hưởng đáng kể đến quyết định của những người mua tiềm năng.

we showcase testimonials prominently on our website.

chúng tôi trưng bày các đánh giá một cách nổi bật trên trang web của mình.

reading positive testimonials can boost your confidence.

đọc các đánh giá tích cực có thể tăng sự tự tin của bạn.

she collected testimonials from satisfied clients to promote her service.

cô ấy đã thu thập các đánh giá từ những khách hàng hài lòng để quảng bá dịch vụ của mình.

testimonials are a powerful marketing tool for any business.

các đánh giá là một công cụ marketing mạnh mẽ cho bất kỳ doanh nghiệp nào.

we encourage our customers to leave testimonials after their purchase.

chúng tôi khuyến khích khách hàng của mình để lại đánh giá sau khi mua hàng.

video testimonials can be more impactful than written ones.

các đánh giá video có thể có tác động hơn so với những đánh giá bằng văn bản.

testimonials help new customers feel more secure in their choices.

các đánh giá giúp khách hàng mới cảm thấy an tâm hơn trong những lựa chọn của họ.

our marketing strategy includes gathering testimonials from influencers.

chiến lược marketing của chúng tôi bao gồm việc thu thập đánh giá từ những người có ảnh hưởng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay