complimented her
khen ngợi cô ấy
complimented him
khen ngợi anh ấy
complimented the work
khen ngợi công việc
complimented the team
khen ngợi đội nhóm
complimented the performance
khen ngợi màn trình diễn
complimented the design
khen ngợi thiết kế
complimented the effort
khen ngợi nỗ lực
complimented the food
khen ngợi món ăn
complimented her outfit
khen ngợi bộ trang phục của cô ấy
complimented his skills
khen ngợi kỹ năng của anh ấy
she complimented him on his excellent presentation.
Cô ấy đã khen anh ấy về bài thuyết trình xuất sắc của anh ấy.
he complimented her dress, saying it was beautiful.
Anh ấy khen chiếc váy của cô ấy, nói rằng nó rất đẹp.
the teacher complimented the student for his hard work.
Giáo viên đã khen ngợi học sinh vì sự chăm chỉ của em.
they complimented the chef on the delicious meal.
Họ đã khen đầu bếp về bữa ăn ngon miệng.
she complimented him for his kind gesture.
Cô ấy đã khen anh ấy về hành động tốt bụng của anh ấy.
he complimented her on her singing talent.
Anh ấy đã khen cô ấy về tài năng ca hát của cô ấy.
the manager complimented the team for their success.
Quản lý đã khen ngợi đội ngũ vì thành công của họ.
she complimented her colleague for the innovative idea.
Cô ấy đã khen đồng nghiệp của mình về ý tưởng sáng tạo.
he was complimented by his friends for his new haircut.
Anh ấy đã được bạn bè khen ngợi về kiểu tóc mới của anh ấy.
they complimented the artist on her beautiful painting.
Họ đã khen ngợi nghệ sĩ về bức tranh đẹp của cô ấy.
complimented her
khen ngợi cô ấy
complimented him
khen ngợi anh ấy
complimented the work
khen ngợi công việc
complimented the team
khen ngợi đội nhóm
complimented the performance
khen ngợi màn trình diễn
complimented the design
khen ngợi thiết kế
complimented the effort
khen ngợi nỗ lực
complimented the food
khen ngợi món ăn
complimented her outfit
khen ngợi bộ trang phục của cô ấy
complimented his skills
khen ngợi kỹ năng của anh ấy
she complimented him on his excellent presentation.
Cô ấy đã khen anh ấy về bài thuyết trình xuất sắc của anh ấy.
he complimented her dress, saying it was beautiful.
Anh ấy khen chiếc váy của cô ấy, nói rằng nó rất đẹp.
the teacher complimented the student for his hard work.
Giáo viên đã khen ngợi học sinh vì sự chăm chỉ của em.
they complimented the chef on the delicious meal.
Họ đã khen đầu bếp về bữa ăn ngon miệng.
she complimented him for his kind gesture.
Cô ấy đã khen anh ấy về hành động tốt bụng của anh ấy.
he complimented her on her singing talent.
Anh ấy đã khen cô ấy về tài năng ca hát của cô ấy.
the manager complimented the team for their success.
Quản lý đã khen ngợi đội ngũ vì thành công của họ.
she complimented her colleague for the innovative idea.
Cô ấy đã khen đồng nghiệp của mình về ý tưởng sáng tạo.
he was complimented by his friends for his new haircut.
Anh ấy đã được bạn bè khen ngợi về kiểu tóc mới của anh ấy.
they complimented the artist on her beautiful painting.
Họ đã khen ngợi nghệ sĩ về bức tranh đẹp của cô ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay