theorized

[Mỹ]/ˈθɪəraɪzd/
[Anh]/ˈθiːəraɪzd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.tạo ra một lý thuyết; thiết lập một học thuyết; lập luận

Cụm từ & Cách kết hợp

theorized concept

khái niệm lý thuyết

theorized model

mô hình lý thuyết

theorized explanation

giải thích lý thuyết

theorized phenomenon

hiện tượng lý thuyết

theorized relationship

mối quan hệ lý thuyết

theorized hypothesis

giả thuyết lý thuyết

theorized framework

khung lý thuyết

theorized outcome

kết quả lý thuyết

theorized impact

tác động lý thuyết

theorized principle

nguyên tắc lý thuyết

Câu ví dụ

scientists have theorized about the origins of the universe.

các nhà khoa học đã đưa ra các giả thuyết về nguồn gốc của vũ trụ.

many researchers have theorized that climate change is accelerating.

nhiều nhà nghiên cứu đã đưa ra giả thuyết rằng biến đổi khí hậu đang tăng tốc.

some psychologists have theorized that childhood experiences shape adult behavior.

một số nhà tâm lý học đã đưa ra giả thuyết rằng những kinh nghiệm thời thơ ấu định hình hành vi của người lớn.

he theorized that the missing artifact could be in a different location.

anh ta đã đưa ra giả thuyết rằng hiện vật bị mất có thể ở một vị trí khác.

researchers have theorized various methods to improve energy efficiency.

các nhà nghiên cứu đã đưa ra nhiều phương pháp để cải thiện hiệu quả sử dụng năng lượng.

some scientists theorized that dark matter makes up most of the universe.

một số nhà khoa học đã đưa ra giả thuyết rằng vật chất tối chiếm phần lớn vũ trụ.

it has been theorized that laughter can improve health.

đã có giả thuyết rằng tiếng cười có thể cải thiện sức khỏe.

she theorized that the new treatment could help patients recover faster.

cô ấy đã đưa ra giả thuyết rằng phương pháp điều trị mới có thể giúp bệnh nhân hồi phục nhanh hơn.

experts have theorized about the potential impact of artificial intelligence.

các chuyên gia đã đưa ra các giả thuyết về tác động tiềm tàng của trí tuệ nhân tạo.

he has theorized that the decline in bee populations affects food supply.

anh ta đã đưa ra giả thuyết rằng sự suy giảm số lượng ong ảnh hưởng đến nguồn cung cấp thực phẩm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay