thicket

[Mỹ]/'θɪkɪt/
[Anh]/'θɪkɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cụm cây bụi dày đặc hoặc cây nhỏ; khối rối.
Word Forms
số nhiềuthickets

Câu ví dụ

The fox hid in the thicket where the dogs could not reach it.

Con cáo trốn trong bụi cây mà chó không thể tiếp cận được.

During July the thickets at lower elevations come into their own with the pinkish-white flowers of the rosebay rhododendron, by far more common in the park than the catawba rhododendron.

Trong tháng 7, những bụi cây ở độ cao thấp hơn trở nên nổi bật với những bông hoa màu hồng trắng của cây rhododendron rosebay, phổ biến hơn nhiều trong công viên so với cây rhododendron catawba.

Habitat and ecology: Growing in thickets, bamboo groves and stone crevices on hill-slopes or near seasides. Flowering & fruiting: Mar.-Sept.

Môi trường sống và sinh thái: Mọc trong các bụi cây, các đồn điền tre và các khe nứt đá trên sườn đồi hoặc gần biển. Ra hoa & kết trái: Tháng 3 - Tháng 9.

The birds built their nest in the thicket of bushes.

Những con chim đã xây tổ của chúng trong bụi rậm dày đặc.

Hikers had to navigate through the dense thicket of trees.

Những người đi bộ đường dài phải điều hướng qua bụi cây dày đặc.

The lost puppy was found hiding in the thicket.

Cún con bị lạc được tìm thấy đang trốn trong bụi rậm.

The thicket provided good cover for the deer.

Bụi rậm cung cấp nơi ẩn náu tốt cho hươu.

She got scratches all over her arms from walking through the thicket.

Cô ấy bị trầy xước khắp cánh tay sau khi đi qua bụi rậm.

The thicket rustled with the sound of small animals moving around.

Bụi rậm xào xạc với âm thanh của những động vật nhỏ di chuyển xung quanh.

The thicket bordered the edge of the forest.

Bụi rậm nằm sát mép của khu rừng.

The hunter patiently waited for the deer to emerge from the thicket.

Người săn bắn kiên nhẫn chờ đợi hươu trồi lên từ bụi rậm.

The thicket was so dense that sunlight barely filtered through.

Bụi rậm quá dày đến mức ánh sáng mặt trời hầu như không lọt qua.

The children played hide and seek in the thicket.

Những đứa trẻ chơi trốn tìm trong bụi rậm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay