thin-skinned person
người dễ bị tổn thương
being thin-skinned
dễ bị tổn thương
too thin-skinned
quá dễ bị tổn thương
seemed thin-skinned
có vẻ dễ bị tổn thương
thin-skinned reaction
phản ứng dễ bị tổn thương
thin-skinned attitude
thái độ dễ bị tổn thương
become thin-skinned
trở nên dễ bị tổn thương
unnecessarily thin-skinned
một cách không cần thiết dễ bị tổn thương
thin-skinned comments
nhận xét dễ bị tổn thương
was thin-skinned
dễ bị tổn thương
he's incredibly thin-skinned and takes any criticism personally.
anh ấy cực kỳ dễ bị tổn thương và coi bất kỳ lời chỉ trích nào là cá nhân.
she has a thin-skinned personality and gets upset easily.
cô ấy có tính cách dễ bị tổn thương và dễ nổi giận.
don't be too harsh with him; he's quite thin-skinned.
đừng quá gay gắt với anh ấy; anh ấy khá dễ bị tổn thương.
the thin-skinned politician couldn't handle the negative press.
nhà chính trị dễ bị tổn thương không thể xử lý được những tin tức tiêu cực.
being thin-skinned can make it difficult to succeed in a competitive environment.
việc dễ bị tổn thương có thể khiến khó thành công trong môi trường cạnh tranh.
she's too thin-skinned to work in customer service.
cô ấy quá dễ bị tổn thương để làm việc trong dịch vụ khách hàng.
he's become increasingly thin-skinned as he's gotten older.
anh ấy ngày càng dễ bị tổn thương khi anh ấy già đi.
it's important to develop a thicker skin and not be so thin-skinned.
quan trọng là phải phát triển một tính cách dày hơn và không nên quá dễ bị tổn thương.
despite his success, he remained surprisingly thin-skinned.
mặc dù thành công, anh ấy vẫn đáng ngạc nhiên là dễ bị tổn thương.
she's always been thin-skinned about her appearance.
cô ấy luôn dễ bị tổn thương về ngoại hình của mình.
he needs to toughen up and stop being so thin-skinned.
anh ấy cần phải cứng rắn hơn và ngừng trở nên dễ bị tổn thương như vậy.
thin-skinned person
người dễ bị tổn thương
being thin-skinned
dễ bị tổn thương
too thin-skinned
quá dễ bị tổn thương
seemed thin-skinned
có vẻ dễ bị tổn thương
thin-skinned reaction
phản ứng dễ bị tổn thương
thin-skinned attitude
thái độ dễ bị tổn thương
become thin-skinned
trở nên dễ bị tổn thương
unnecessarily thin-skinned
một cách không cần thiết dễ bị tổn thương
thin-skinned comments
nhận xét dễ bị tổn thương
was thin-skinned
dễ bị tổn thương
he's incredibly thin-skinned and takes any criticism personally.
anh ấy cực kỳ dễ bị tổn thương và coi bất kỳ lời chỉ trích nào là cá nhân.
she has a thin-skinned personality and gets upset easily.
cô ấy có tính cách dễ bị tổn thương và dễ nổi giận.
don't be too harsh with him; he's quite thin-skinned.
đừng quá gay gắt với anh ấy; anh ấy khá dễ bị tổn thương.
the thin-skinned politician couldn't handle the negative press.
nhà chính trị dễ bị tổn thương không thể xử lý được những tin tức tiêu cực.
being thin-skinned can make it difficult to succeed in a competitive environment.
việc dễ bị tổn thương có thể khiến khó thành công trong môi trường cạnh tranh.
she's too thin-skinned to work in customer service.
cô ấy quá dễ bị tổn thương để làm việc trong dịch vụ khách hàng.
he's become increasingly thin-skinned as he's gotten older.
anh ấy ngày càng dễ bị tổn thương khi anh ấy già đi.
it's important to develop a thicker skin and not be so thin-skinned.
quan trọng là phải phát triển một tính cách dày hơn và không nên quá dễ bị tổn thương.
despite his success, he remained surprisingly thin-skinned.
mặc dù thành công, anh ấy vẫn đáng ngạc nhiên là dễ bị tổn thương.
she's always been thin-skinned about her appearance.
cô ấy luôn dễ bị tổn thương về ngoại hình của mình.
he needs to toughen up and stop being so thin-skinned.
anh ấy cần phải cứng rắn hơn và ngừng trở nên dễ bị tổn thương như vậy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay