thiols

[Mỹ]/[ˈθaɪ.əlz]/
[Anh]/[ˈðaɪ.əlz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hợp chất hữu cơ chứa nhóm巯基 (-SH)
n. (hóa học) Một hợp chất chứa nhóm巯基.

Cụm từ & Cách kết hợp

detecting thiols

Phát hiện các chất chứa nhóm巯基

thiols oxidation

Oxi hóa các chất chứa nhóm巯基

thiols release

Giải phóng các chất chứa nhóm巯基

containing thiols

Chứa các chất chứa nhóm巯基

thiols analysis

Phân tích các chất chứa nhóm巯基

thiols compounds

Hợp chất chứa nhóm巯基

thiols present

Các chất chứa nhóm巯基 có mặt

thiols react

Các chất chứa nhóm巯基 phản ứng

thiols protect

Các chất chứa nhóm巯基 bảo vệ

thiols smell

Các chất chứa nhóm巯基 có mùi

Câu ví dụ

the analysis detected trace amounts of thiols in the sample.

Phân tích đã phát hiện thấy lượng nhỏ các chất thiol trong mẫu.

certain fruits naturally contain thiols that contribute to their flavor.

Một số loại trái cây tự nhiên chứa các chất thiol góp phần tạo nên hương vị của chúng.

researchers are investigating the role of thiols in protein folding.

Những nhà nghiên cứu đang điều tra vai trò của các chất thiol trong quá trình gấp nếp protein.

the presence of thiols can indicate spoilage in seafood.

Sự hiện diện của các chất thiol có thể cho thấy sự hư hỏng trong hải sản.

thiols are used as building blocks in the synthesis of complex molecules.

Các chất thiol được sử dụng như các khối xây dựng trong tổng hợp các phân tử phức tạp.

the reaction involved the oxidation of thiols to disulfides.

Phản ứng liên quan đến quá trình oxy hóa các chất thiol thành các disulfide.

we measured the concentration of thiols in the wastewater.

Chúng tôi đã đo nồng độ các chất thiol trong nước thải.

the odor of thiols is often described as unpleasant or sulfurous.

Mùi của các chất thiol thường được mô tả là khó chịu hoặc có mùi lưu huỳnh.

the enzyme catalyzed the addition of thiols to the substrate.

Enzyme xúc tác cho việc thêm các chất thiol vào chất nền.

thiols can act as antioxidants, protecting cells from damage.

Các chất thiol có thể đóng vai trò là chất chống oxy hóa, bảo vệ các tế bào khỏi tổn thương.

the process required careful handling of volatile thiols.

Quy trình này yêu cầu xử lý cẩn thận các chất thiol dễ bay hơi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay