three-yearly review
Đánh giá ba năm một lần
three-yearly cycle
Khoảng cách ba năm một lần
three-yearly report
Báo cáo ba năm một lần
three-yearly basis
Cơ sở ba năm một lần
conducting three-yearly
Thực hiện ba năm một lần
three-yearly meeting
Họp ba năm một lần
a three-yearly event
Một sự kiện ba năm một lần
three-yearly interval
Khoảng cách ba năm
scheduled three-yearly
Lịch trình ba năm một lần
the company conducts a three-yearly audit of its financial records.
Doanh nghiệp tiến hành kiểm toán sổ sách tài chính định kỳ ba năm một lần.
we have a three-yearly review of our marketing strategy.
Chúng tôi có đánh giá chiến lược marketing định kỳ ba năm một lần.
the three-yearly conference attracts researchers from around the globe.
Hội nghị ba năm một lần thu hút các nhà nghiên cứu từ khắp nơi trên thế giới.
the team meets for a three-yearly performance assessment.
Đội ngũ họp để đánh giá hiệu suất ba năm một lần.
the census is taken every three years, a three-yearly process.
Điều tra dân số được thực hiện mỗi ba năm, một quy trình ba năm một lần.
the three-yearly report details the project's progress.
Báo cáo ba năm một lần chi tiết về tiến độ của dự án.
the school board holds a three-yearly election for new members.
Hội đồng trường tổ chức bầu cử định kỳ ba năm một lần cho các thành viên mới.
the government provides three-yearly funding for the arts program.
Chính phủ cung cấp kinh phí ba năm một lần cho chương trình nghệ thuật.
it's a demanding three-yearly cycle for the research team.
Đó là chu kỳ ba năm một lần đầy thách thức đối với nhóm nghiên cứu.
the museum showcases new exhibits on a three-yearly basis.
Bảo tàng trưng bày các triển lãm mới theo định kỳ ba năm một lần.
we plan a three-yearly visit to the manufacturing facility.
Chúng tôi lên kế hoạch thăm nhà máy sản xuất định kỳ ba năm một lần.
three-yearly review
Đánh giá ba năm một lần
three-yearly cycle
Khoảng cách ba năm một lần
three-yearly report
Báo cáo ba năm một lần
three-yearly basis
Cơ sở ba năm một lần
conducting three-yearly
Thực hiện ba năm một lần
three-yearly meeting
Họp ba năm một lần
a three-yearly event
Một sự kiện ba năm một lần
three-yearly interval
Khoảng cách ba năm
scheduled three-yearly
Lịch trình ba năm một lần
the company conducts a three-yearly audit of its financial records.
Doanh nghiệp tiến hành kiểm toán sổ sách tài chính định kỳ ba năm một lần.
we have a three-yearly review of our marketing strategy.
Chúng tôi có đánh giá chiến lược marketing định kỳ ba năm một lần.
the three-yearly conference attracts researchers from around the globe.
Hội nghị ba năm một lần thu hút các nhà nghiên cứu từ khắp nơi trên thế giới.
the team meets for a three-yearly performance assessment.
Đội ngũ họp để đánh giá hiệu suất ba năm một lần.
the census is taken every three years, a three-yearly process.
Điều tra dân số được thực hiện mỗi ba năm, một quy trình ba năm một lần.
the three-yearly report details the project's progress.
Báo cáo ba năm một lần chi tiết về tiến độ của dự án.
the school board holds a three-yearly election for new members.
Hội đồng trường tổ chức bầu cử định kỳ ba năm một lần cho các thành viên mới.
the government provides three-yearly funding for the arts program.
Chính phủ cung cấp kinh phí ba năm một lần cho chương trình nghệ thuật.
it's a demanding three-yearly cycle for the research team.
Đó là chu kỳ ba năm một lần đầy thách thức đối với nhóm nghiên cứu.
the museum showcases new exhibits on a three-yearly basis.
Bảo tàng trưng bày các triển lãm mới theo định kỳ ba năm một lần.
we plan a three-yearly visit to the manufacturing facility.
Chúng tôi lên kế hoạch thăm nhà máy sản xuất định kỳ ba năm một lần.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay