threesome

[Mỹ]/'θriːsəm/
[Anh]/'θrisəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhóm ba người, một cuộc thi có ba người tham gia.
Các dạng của từ
số nhiềuthreesomes

Cụm từ & Cách kết hợp

sexual threesome

tình ba tình dục

Câu ví dụ

In the black magic school, Harley, Rowen and the hertz are continuing threesome's study sensitively;

Trong trường phép thuật đen, Harley, Rowen và Hertz đang tiếp tục nghiên cứu một nhóm ba một cách nhạy cảm;

They engaged in a threesome relationship.

Họ đã tham gia vào một mối quan hệ ba người.

Threesome relationships can be complicated.

Các mối quan hệ ba người có thể phức tạp.

Many people fantasize about having a threesome.

Nhiều người tưởng tượng về việc có một mối quan hệ ba người.

Communication is key in a threesome.

Giao tiếp là chìa khóa trong một mối quan hệ ba người.

Threesomes are not for everyone.

Mối quan hệ ba người không dành cho tất cả mọi người.

She suggested trying a threesome with her partner.

Cô ấy gợi ý thử một mối quan hệ ba người với bạn tình của mình.

Threesomes require trust and boundaries.

Mối quan hệ ba người đòi hỏi sự tin tưởng và ranh giới.

He was hesitant about the idea of a threesome.

Anh ấy do dự về ý tưởng có một mối quan hệ ba người.

They decided to explore the idea of a threesome together.

Họ quyết định cùng nhau khám phá ý tưởng về một mối quan hệ ba người.

Threesomes can be a source of pleasure for some people.

Mối quan hệ ba người có thể là nguồn vui cho một số người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay