triad

[Mỹ]/'traɪæd/
[Anh]/'træd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bộ ba; một nhóm ba người; một nguyên tố ba hóa trị
Word Forms
số nhiềutriads

Cụm từ & Cách kết hợp

triad society

xã hội tam giác

Câu ví dụ

the triad of medication, diet, and exercise are necessary in diabetes care.

Sự kết hợp của thuốc men, chế độ ăn uống và tập thể dục là cần thiết trong việc chăm sóc bệnh tiểu đường.

At tetrad stage, dyad, triad, tetrad with micronucleus and polyad appeared.

Ở giai đoạn tetrad, dyad, triad, tetrad có nhân nhỏ và polyad xuất hiện.

Dyskeratosis congenita (DKC) is a rare inherited disease characterized by the triad of abnormal skin pigmentation, nail dystrophy, and mucosal leukoplakia.

Bệnh Dyskeratosis bẩm sinh (DKC) là một bệnh di truyền hiếm gặp đặc trưng bởi bộ ba các dấu hiệu bất thường về sắc tố da, biến dạng móng và bạch sản niêm mạc.

This is a hierarchy of unequal diads and triads, extended by analogy to larger scales, from father-son to emperor-subject, and a lot in between.

Đây là một hệ thống phân cấp các cặp và bộ ba không bằng nhau, được mở rộng bằng phép so sánh đến các quy mô lớn hơn, từ cha-con đến hoàng đế-chủ thể, và rất nhiều thứ khác.

He is rumored to be a member of a triad.

Anh ta được đồn đại là thành viên của một tổ chức xã hội đen.

The police are cracking down on triad activities.

Cảnh sát đang tăng cường trấn áp các hoạt động của các tổ chức xã hội đen.

She refused to cooperate with the triad members.

Cô ấy từ chối hợp tác với các thành viên của tổ chức xã hội đen.

Triad violence has been a problem in the city for years.

Bạo lực của các tổ chức xã hội đen là một vấn đề của thành phố trong nhiều năm.

The triad boss was arrested in a police raid.

Trùm của tổ chức xã hội đen đã bị bắt trong một cuộc đột kích của cảnh sát.

Many businesses are controlled by triad organizations.

Nhiều doanh nghiệp bị các tổ chức xã hội đen kiểm soát.

The triad members are known for their criminal activities.

Các thành viên của tổ chức xã hội đen nổi tiếng với các hoạt động phạm tội của họ.

Triad influence extends beyond the borders of this city.

Ảnh hưởng của các tổ chức xã hội đen vượt ra ngoài biên giới của thành phố này.

She was threatened by a triad member for refusing to pay protection money.

Cô ấy bị đe dọa bởi một thành viên của tổ chức xã hội đen vì từ chối trả tiền bảo kê.

The triad operates in a secretive and hierarchical structure.

Các tổ chức xã hội đen hoạt động theo một cấu trúc bí mật và phân cấp.

Ví dụ thực tế

Now, the classic triad of meningitis symptoms are headaches, fevers, and nuchal rigidity, or neck stiffness.

Bây giờ, bộ ba triệu chứng viêm màng não cổ điển là đau đầu, sốt và cứng cổ, hay còn gọi là cứng gáy.

Nguồn: Osmosis - Nerve

And then we had minor triads.

Và sau đó chúng tôi có các hợp âm thứ cấp.

Nguồn: Listening to Music (Video Version)

It's called a diminished triad and we have put this up here.

Nó được gọi là hợp âm giảm và chúng tôi đã đưa nó lên đây.

Nguồn: Listening to Music (Video Version)

Along with these though you've also got a bile duct, and all three constitute a portal triad.

Cùng với những điều này, bạn cũng có một ống mật, và cả ba cấu thành nên một tam tuấn cửa.

Nguồn: Osmosis - Digestion

Police denied the accusation of collusion between the police and triads during the violence.

Cảnh sát bác bỏ cáo buộc về sự thông đồng giữa cảnh sát và các tổ chức xã hội đen trong bạo lực.

Nguồn: CRI Online September 2020 Collection

There are three main factors that lead to a deep vein thrombosis, which are referred to as Virchow's triad.

Có ba yếu tố chính dẫn đến huyết khối tĩnh mạch sâu, được gọi là tam chứng Virchow.

Nguồn: Osmosis - Cardiovascular

The lowest note of this aggregate of three is the root of the triad.

Nốt nhạc thấp nhất của tập hợp ba nốt này là gốc của hợp âm.

Nguồn: Listening to Music (Video Version)

That would give China a complete " triad" of nuclear weaponry, launchable from the air, land and sea.

Điều đó sẽ cho phép Trung Quốc có một bộ

Nguồn: The Economist (Summary)

We've talked about the root of the triad.

Chúng ta đã nói về gốc của hợp âm.

Nguồn: Listening to Music (Video Version)

This is Beck's triad, this is the thing I can bring the attending.

Đây là tam chứng của Beck, đây là điều tôi có thể mang đến cho người phụ trách.

Nguồn: Zack's daily life as a medical student.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay