thrombogenic

[Mỹ]/[ˈθrɒmbədʒenɪk]/
[Anh]/[ˈθrɒmbədʒenɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. xu hướng gây hình thành cục máu đông; thúc đẩy cục máu đông; Liên quan đến hoặc gây ra cục máu đông.

Cụm từ & Cách kết hợp

thrombogenic potential

tiềm năng tạo cục máu đông

assessing thrombogenicity

đánh giá tính tạo cục máu đông

thrombogenic material

vật liệu tạo cục máu đông

highly thrombogenic

rất có tính tạo cục máu đông

reducing thrombogenicity

giảm tính tạo cục máu đông

thrombogenic risk

rủi ro tạo cục máu đông

thrombogenic factors

yếu tố tạo cục máu đông

was thrombogenic

đã có tính tạo cục máu đông

thrombogenic effect

tác dụng tạo cục máu đông

investigating thrombogenicity

nghiên cứu tính tạo cục máu đông

Câu ví dụ

the patient's history indicated a high risk of thrombogenic events.

Lịch sử của bệnh nhân cho thấy nguy cơ cao về các sự kiện tạo cục máu đông.

we sought a non-thrombogenic coating for the stent to improve patient outcomes.

Chúng tôi tìm kiếm một lớp phủ không tạo cục máu đông cho支架 để cải thiện kết quả điều trị cho bệnh nhân.

certain materials are known to be highly thrombogenic and should be avoided.

Một số vật liệu được biết là có tính tạo cục máu đông cao và nên được tránh.

the drug's thrombogenic potential was carefully evaluated during clinical trials.

Tính chất tạo cục máu đông của thuốc đã được đánh giá cẩn thận trong các thử nghiệm lâm sàng.

minimizing thrombogenic factors is crucial in preventing deep vein thrombosis.

Việc giảm các yếu tố tạo cục máu đông là rất quan trọng trong việc ngăn ngừa huyết khối tĩnh mạch sâu.

the catheter was designed to be minimally thrombogenic to reduce complications.

Ống thông được thiết kế để có tính tạo cục máu đông tối thiểu nhằm giảm các biến chứng.

thrombogenic properties of the biomaterial were assessed in vitro.

Tính chất tạo cục máu đông của vật liệu sinh học đã được đánh giá in vitro.

heparin is often used to counteract thrombogenic effects in the circulatory system.

Heparin thường được sử dụng để đối phó với các tác dụng tạo cục máu đông trong hệ tuần hoàn.

the research focused on identifying less thrombogenic alternatives to existing materials.

Nghiên cứu tập trung vào việc xác định các lựa chọn thay thế ít tạo cục máu đông hơn so với các vật liệu hiện có.

post-operative monitoring included assessing for thrombogenic complications.

Giám sát hậu phẫu bao gồm đánh giá các biến chứng tạo cục máu đông.

the new device aimed to provide a non-thrombogenic surface for blood vessels.

Thiết bị mới nhằm cung cấp một bề mặt không tạo cục máu đông cho các mạch máu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay